Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Nguyễn Tất ThànhĐoạn từ mương thuỷ lợi Hà Châu → đến ngã tư đường 28-3 (đường K1-K6). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.375.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.240.000 |
| Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu - Xã Cẩm Thanh | Đất ở tại nông thôn | 9.270.000 |
| An Dương VươngĐoạn từ ngã tư Thương Tín → đến đường Điện Biên Phủ | Đất ở tại đô thị | 9.240.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đất ở tại đô thị | 9.240.000 |
| K70, H2 Hùng Vương - Phường Cẩm PhôK.70, H2 Hùng Vương - Đoạn từ K.70 Hùng Vương → đến K.48, H7 đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 9.240.000 |
| K70 Hùng Vương - Phường Cẩm PhôK.70 Hùng Vương từ đường Hùng Vương → đến cuối đường Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị | 9.240.000 |
| K48, H7 Hùng Vương - Phường Cẩm PhôK.48, H7 Hùng Vương - Đoạn từ K.48 Hùng Vương → đến K.68, H2 Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 9.240.000 |
| K48, H3 Hùng Vương - Phường Cẩm PhôK.48, H3 Hùng Vương - Đoạn từ K.48 Hùng Vương → đến K.68, H2 đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 9.240.000 |
| K48, H2 Hùng Vương - Phường Cẩm PhôK.48, H2 Hùng Vương - Đoạn từ K.48 Hùng Vương → đến K.24, H1 đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 9.240.000 |
| K48, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm PhôK.48, H1 Hùng Vương - Đoạn từ K.48 Hùng Vương → đến Nhà ông Tình | Đất ở tại đô thị | 9.240.000 |
| Phường Cẩm ChâuĐoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp cống Cầu Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.240.000 |
| Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ | 9.187.000 |
| Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ | 9.187.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 9.187.000 |
| Phan Tình | Đất thương mại, dịch vụ | 9.187.000 |
| Thanh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 9.187.000 |
| Trần Văn Dư | Đất thương mại, dịch vụ | 9.187.000 |
| Đường ven sông Đế Võng - Phường Cửa ĐạiTừ cầu Phước Trạch → đến giáp địa giới phường Cẩm An) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.187.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) - Phường Sơn PhonĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.180.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) - Phường Cẩm ChâuĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.180.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 9.170.000 |
| Điện Biên PhủĐoạn từ giáp đường 28-3 → đến hết đường dự án Khu dân cư Xuân Hà - Tu Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.136.000 |
| Đường Trảng Kèo 9 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà | Đất ở tại nông thôn | 9.100.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (Khu D4 đến D7) - phường Thanh HàĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.081.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12) - Phường Tân AnĐường 15,5m (3m-9,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.063.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn 1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4) - phường Thanh HàĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.041.000 |
| Khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm An | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Trường Sa - Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm AnĐoạn thuộc Khu TĐC Tân Thạnh - Tân Mỹ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm AnLương Thúc Kỳ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm AnNguyễn Thành Ý | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm AnPhạm Phú Thứ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Trường Sa - Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm AnĐống Đa | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Trường Sa - Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm AnHồ Thấu | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Trường Sa - Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm AnLam Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm HàĐoạn từ cống Trà Quế → đến đầu cầu An Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Đường bờ Nam sông Hói Muống - Phường Cẩm Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Nguyễn Hiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.977.000 |
| Lê Thánh TôngĐoạn từ đường Cửa Đại kéo thẳng về phía Bắc giáp kênh Thủy lợi Hà Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.977.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.977.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiLê Đại Hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.977.000 |
| Lý Thái Tông - Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiTừ đường Sư Vạn Hạnh → đến đường Ngô Thị Nhậm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.977.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 25,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.977.000 |
| Các đường chưa đặt tên trong Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.977.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm HàĐoạn từ Nguyễn Tất Thành → đến đường Tôn Đức Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.960.000 |
| 28 Tháng 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.930.000 |
| Lê Thánh TôngĐoạn từ trạm Biến áp kéo thẳng về phía Đông giáp đê Đế Võng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.939.000 |
| Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 120 → đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 279 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.925.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (Khu D4 đến D7) - phường Thanh HàĐường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.920.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 8.913.000 |
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .