Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Lý Thái Tông - Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiTừ đường Sư Vạn Hạnh → đến đường Ngô Thị Nhậm | Đất ở tại đô thị | 17.955.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiLê Đại Hành | Đất ở tại đô thị | 17.955.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 25,0m | Đất ở tại đô thị | 17.955.000 |
| 28 Tháng 3 | Đất ở tại đô thị | 17.860.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (Khu D4 đến D7) - phường Thanh HàĐường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất ở tại đô thị | 17.840.000 |
| Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 120 → đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 279 | Đất ở tại đô thị | 17.850.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm ThanhĐường quy hoạch 22m | Đất ở tại nông thôn | 17.720.000 |
| K22 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Anh → đến biển | Đất ở tại đô thị | 17.640.000 |
| Đường ven sông Đế Võng - Phường Cẩm AnĐoạn từ giáp phường Cửa Đại → đến giáp khu quy hoạch TĐC Tân Thịnh - Tân Mỹ | Đất ở tại đô thị | 17.640.000 |
| K24 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Lê Công Danh → đến biển | Đất ở tại đô thị | 17.640.000 |
| Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 02 → đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.577.000 |
| Điện Biên PhủĐoạn từ đường An Dương Vương → đến hết đường 28-3 | Đất ở tại đô thị | 17.460.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12) - Phường Tân AnĐường 14m (3m-8m-3m) | Đất ở tại đô thị | 17.462.000 |
| Nguyễn Duy Hiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.430.000 |
| Lê Quý ĐônĐoạn từ ngã tư giáp trường Tiểu học Cẩm Phô → đến hết đường nhựa | Đất ở tại đô thị | 17.150.000 |
| Nguyễn Trường TộĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến miếu Ông Cọp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.115.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) - Phường Sơn PhonĐường 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m) | Đất ở tại đô thị | 17.057.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) - Phường Cẩm ChâuĐường 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m) | Đất ở tại đô thị | 17.057.000 |
| K20 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Lê Rô → đến biển | Đất ở tại đô thị | 17.010.000 |
| K8 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Nuôi → đến giáp rừng phòng hộ | Đất ở tại đô thị | 17.010.000 |
| K28, hẻm 1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ đầu tuyến → đến Khu Du lịch Qudos | Đất ở tại đô thị | 17.010.000 |
| K28 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Nguyễn Ba → đến biển | Đất ở tại đô thị | 17.010.000 |
| K24, hẻm 1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Út → đến nhà ông Lê Cứ | Đất ở tại đô thị | 17.010.000 |
| K1 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến nhà ông Trần Hùng | Đất ở tại đô thị | 17.010.000 |
| K4 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Lê Thanh Sang → đến đường Nguyễn Phan Vinh | Đất ở tại đô thị | 17.010.000 |
| Ngô QuyềnĐoạn từ đất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) → đến hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.852.000 |
| Phường Cẩm ChâuĐường bêtông trong khu TĐC Trần Nhân Tông (phía Đông) | Đất ở tại đô thị | 16.800.000 |
| Lạc Long QuânĐoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 16.800.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.800.000 |
| Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt nối dài → đến hết khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 16.758.000 |
| Trần Nhân TôngĐoạn đường có mặt cắt 13,5m (đoạn từ giáp nhà ông Lê Công Dũng → đến giáp đường ĐH 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.758.000 |
| Huyền Trân Công ChúaĐoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 16.730.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12) - Phường Tân AnĐường 12m (3m-6m-3m) | Đất ở tại đô thị | 16.637.000 |
| Đường Lê Văn Đức - Phường Cẩm ChâuĐoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.611.000 |
| Đường Lê Văn Đức - Phường Sơn PhonĐoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.611.000 |
| Nguyễn DuĐoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 16.611.000 |
| Đường Cửa ĐạiĐoạn từ giáp phường Sơn Phong → đến ngã tư đường Lê Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.432.000 |
| Huyền Trân Công ChúaĐoạn từ ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức → đến hết nhà bà Đỗ Thị Lanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.432.000 |
| Lưu Quý Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.432.000 |
| Thích Quảng Đức | Đất ở tại đô thị | 16.380.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đất ở tại đô thị | 16.390.000 |
| Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ nhà số 312 → đến số nhà 404 Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 377 | Đất ở tại đô thị | 16.275.000 |
| Lê Thánh TôngĐoạn từ đường Cửa Đại kéo thẳng về phía Nam giáp cầu Cẩm Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 16.243.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm PhôĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.124.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh HàĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.124.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm ThanhĐường quy hoạch 18m | Đất ở tại nông thôn | 16.110.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn 1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4) - phường Thanh HàĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 15.979.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnVạn Xuân | Đất ở tại đô thị | 15.990.000 |
| Châu Thượng Văn (nối dài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.802.000 |
| Lý Thường KiệtĐoạn từ nhà số 198 → đến cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.802.000 |
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .