Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn PhongĐường có mặt cắt rộng 29,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 25.798.000 |
| Đường Phan Thúc DuyệnĐoạn từ khách sạn Anantara Hội An → đến giáp đường Trần Quang Khải) | Đất thương mại, dịch vụ | 25.798.000 |
| Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 02 → đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97 | Đất ở tại đô thị | 25.110.000 |
| Phan Bội Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.960.000 |
| Trần Hưng ĐạoĐoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.960.000 |
| Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.960.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.960.000 |
| Nguyễn Duy Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 24.402.000 |
| Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt nối dài → đến hết khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 23.940.000 |
| Trần Nhân TôngĐoạn đường có mặt cắt 13,5m (đoạn từ giáp nhà ông Lê Công Dũng → đến giáp đường ĐH 15) | Đất ở tại đô thị | 23.940.000 |
| Nguyễn Trường TộĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến miếu Ông Cọp | Đất thương mại, dịch vụ | 23.961.000 |
| Lê Quý ĐônĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến ngã tư giáp trường Tiểu học Cẩm Phô | Đất ở tại đô thị | 23.900.000 |
| Huyền Trân Công ChúaĐoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 23.900.000 |
| Đào Duy Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.790.000 |
| Đường Lê Văn Đức - Phường Cẩm ChâuĐoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ) | Đất ở tại đô thị | 23.730.000 |
| Đường Lê Văn Đức - Phường Sơn PhonĐoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ) | Đất ở tại đô thị | 23.730.000 |
| Nguyễn DuĐoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 23.730.000 |
| Ngô QuyềnĐoạn từ đất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) → đến hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 23.593.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 23.520.000 |
| Lê Thánh TôngĐoạn từ đường Cửa Đại kéo thẳng về phía Nam giáp cầu Cẩm Thanh | Đất ở tại đô thị | 23.205.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh HàĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 23.035.000 |
| Huyền Trân Công ChúaĐoạn từ ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức → đến hết nhà bà Đỗ Thị Lanh | Đất thương mại, dịch vụ | 23.005.000 |
| Đường Cửa ĐạiĐoạn từ giáp phường Sơn Phong → đến ngã tư đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 23.005.000 |
| Lưu Quý Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 23.005.000 |
| Nguyễn Trường TộĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.010.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm PhôĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 23.035.000 |
| Bà Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.790.000 |
| Hùng VươngĐoạn từ đường Nguyễn Nghiễm → đến giáp đường An Dương Vương | Đất ở tại đô thị | 22.300.000 |
| Phan Đình PhùngĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị | 22.110.000 |
| Ngô Gia Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 22.123.000 |
| Lý Thường KiệtĐoạn từ nhà số 198 → đến cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 22.123.000 |
| Hùng VươngĐoạn từ cây xăng Bến xe cũ → đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất thương mại, dịch vụ | 22.123.000 |
| Châu Thượng Văn (nối dài) | Đất thương mại, dịch vụ | 22.123.000 |
| Phạm Hồng TháiĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.035.000 |
| Lý Thường KiệtĐoạn từ Hai Bà Trưng → đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.035.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn PhongĐường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong và Cẩm Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 22.050.000 |
| Nguyễn Tất ThànhĐoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến đường Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 21.962.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm PhôĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 21.907.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh HàĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 21.907.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm PhôĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 21.478.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh HàĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 21.478.000 |
| Đường ven sông Cẩm Nam - Phường Cẩm NamĐoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 21.420.000 |
| Đường ven sông Cẩm Nam - Phường Cẩm NamĐoạn từ hết quán Đầu Làng → đến hết khu Bắc Biên | Đất ở tại đô thị | 21.420.000 |
| Hai Bà TrưngĐoạn từ đường Nguyễn Tất Thành → đến cống Trà Quế | Đất thương mại, dịch vụ | 21.168.000 |
| Lê Đình Thám | Đất ở tại đô thị | 21.105.000 |
| Trần Nhật DuậtĐoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất ở tại đô thị | 21.105.000 |
| Trần Quốc ToảnĐoạn từ đường Cửa Đại kéo về phía Nam giáp đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất ở tại đô thị | 21.105.000 |
| Đường đi vào trụ sở công an phường Sơn Phong - Phường Sơn PhonĐoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhự → đến trụ sở công an phường) | Đất ở tại đô thị | 21.105.000 |
| Đường vào trụ sở UBND - Phường Sơn Phong | Đất ở tại đô thị | 21.105.000 |
| Đường vào Miếu An Hòa - Phường Sơn Phong | Đất ở tại đô thị | 21.105.000 |
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .