Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Tư Công Chúa | Đất thương mại, dịch vụ | 23.580.000 | — | — | — |
| Đa Mặn 14 | Đất ở tại đô thị | 23.580.000 | — | — | — |
| Đa Mặn 12 | Đất ở tại đô thị | 23.580.000 | — | — | — |
| An Thượng 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.510.000 | 10.180.000 | 8.740.000 | 7.180.000 |
| Bàu Trảng 1 | Đất ở tại đô thị | 23.510.000 | 10.200.000 | 7.830.000 | 6.480.000 |
| Đông Hải 12 | Đất ở tại đô thị | 23.510.000 | — | — | — |
| Nguyễn Cư Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 23.510.000 | — | — | — |
| Đoàn Trần Nghiệp | Đất ở tại đô thị | 23.520.000 | — | — | — |
| Phú Lộc 1 | Đất ở tại đô thị | 23.520.000 | — | — | — |
| Nguyễn Phẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 23.520.000 | — | — | — |
| Bùi Xuân Phái | Đất thương mại, dịch vụ | 23.530.000 | — | — | — |
| Nam TrânTôn Đức Thắng → Nguyễn Tường Phổ | Đất thương mại, dịch vụ | 23.460.000 | — | — | — |
| Thăng Longgiáp Hải Châu → cầu Cẩm Lệ | Đất thương mại, dịch vụ | 23.470.000 | — | — | — |
| Đoàn Quý Phi | Đất thương mại, dịch vụ | 23.470.000 | — | — | — |
| Bàu Hạc 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.470.000 | — | — | — |
| An Thượng 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.480.000 | 8.970.000 | 7.670.000 | 6.290.000 |
| An Cư 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.480.000 | — | — | — |
| Trần Thánh TôngNgô Quyền → Vân Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 23.410.000 | — | — | — |
| Hưng Hóa 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.420.000 | — | — | — |
| Bùi Kỷ | Đất thương mại, dịch vụ | 23.430.000 | — | — | — |
| Xuân Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.440.000 | — | — | — |
| Đông Hải 4 | Đất ở tại đô thị | 23.440.000 | — | — | — |
| Đông Hải 3 | Đất ở tại đô thị | 23.440.000 | — | — | — |
| Đông Hải 9 | Đất ở tại đô thị | 23.440.000 | — | — | — |
| Đông Hải 11 | Đất ở tại đô thị | 23.440.000 | — | — | — |
| Hoàng SaLê Văn Lương → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 23.360.000 | 7.360.000 | 6.440.000 | 6.010.000 |
| Nguyễn Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 23.360.000 | — | — | — |
| Đào TấnĐoạn không có vỉa hè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.370.000 | 15.800.000 | 13.360.000 | 11.040.000 |
| Xuân Đán 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.380.000 | 9.540.000 | 8.630.000 | 7.190.000 |
| Tiên Sơn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.380.000 | — | — | — |
| Tiên Sơn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.380.000 | — | — | — |
| Xóm Đồng | Đất ở tại đô thị | 23.390.000 | 11.330.000 | 9.790.000 | 7.990.000 |
| Tiên Sơn 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.320.000 | — | — | — |
| Tiên Sơn 9Đoạn 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.320.000 | — | — | — |
| Sơn Thủy 2 | Đất ở tại đô thị | 23.330.000 | — | — | — |
| Phạm Phú Tiết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.330.000 | — | — | — |
| Hồ Học Lãm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.350.000 | 7.090.000 | 6.040.000 | 4.920.000 |
| Tố HữuNguyễn Dữ → Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.350.000 | 10.130.000 | 8.270.000 | 6.770.000 |
| Hưng Hóa 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.350.000 | — | — | — |
| Đinh Núp | Đất ở tại đô thị | 23.350.000 | — | — | — |
| Bãi Sậy | Đất ở tại đô thị | 23.310.000 | — | — | — |
| Tiên Sơn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.300.000 | — | — | — |
| Nam Thọ 4 | Đất ở tại đô thị | 23.300.000 | — | — | — |
| Trần Văn ThànhVũ Mộng Nguyên → Cuối đường | Đất ở tại đô thị | 23.270.000 | 13.320.000 | 11.420.000 | 9.310.000 |
| Trần Nhân TôngCao Lỗ → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.270.000 | 7.810.000 | 6.700.000 | 5.240.000 |
| Nguyễn Văn Siêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.270.000 | — | — | — |
| Phan Trọng Tuệ | Đất thương mại, dịch vụ | 23.270.000 | — | — | — |
| Bàu Năng 2 | Đất ở tại đô thị | 23.280.000 | — | — | — |
| Trịnh Đình Thảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.290.000 | 6.350.000 | 5.420.000 | 4.190.000 |
| Thái Thị Bôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.290.000 | 8.540.000 | 7.380.000 | 6.980.000 |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .