Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hòa Phú 32 | Đất ở tại đô thị | 23.810.000 | — | — | — |
| Hòa Phú 31 | Đất ở tại đô thị | 23.810.000 | — | — | — |
| Hòa Phú 30 | Đất ở tại đô thị | 23.810.000 | — | — | — |
| Lý Thái TôngNguyễn Tất Thành → Hà Hồi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.820.000 | 6.580.000 | 5.360.000 | 4.270.000 |
| Hải SơnTrường Lê Hồng Phong → Mai Am | Đất ở tại đô thị | 23.820.000 | 16.340.000 | 14.010.000 | 12.240.000 |
| Thủy Sơn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.830.000 | — | — | — |
| Đoàn Khuê | Đất thương mại, dịch vụ | 23.840.000 | 7.520.000 | 6.460.000 | 5.290.000 |
| Tôn Thất Thiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 23.850.000 | 10.180.000 | 8.740.000 | 7.180.000 |
| Dương Thạc | Đất thương mại, dịch vụ | 23.800.000 | — | — | — |
| Hòa Phú 1Đoạn 7,5m | Đất ở tại đô thị | 23.810.000 | — | — | — |
| Hòa Phú 15 | Đất ở tại đô thị | 23.810.000 | — | — | — |
| Thành Vinh 5 | Đất ở tại đô thị | 23.800.000 | 13.080.000 | 11.050.000 | 9.200.000 |
| Thành Vinh 4 | Đất ở tại đô thị | 23.800.000 | 13.080.000 | 11.050.000 | 9.200.000 |
| Lê Hữu Kiều | Đất ở tại đô thị | 23.750.000 | — | — | — |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt)Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) → Hà Huy Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 23.750.000 | 9.810.000 | 7.970.000 | 6.500.000 |
| Phạm Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 23.750.000 | 3.730.000 | 3.040.000 | 2.120.000 |
| Phạm Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 23.760.000 | 8.100.000 | 6.980.000 | 5.730.000 |
| Đinh Đạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.760.000 | 6.990.000 | 5.990.000 | 4.910.000 |
| Lê Đại Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 23.760.000 | 6.260.000 | 5.410.000 | 4.420.000 |
| Mân Quang 5 | Đất ở tại đô thị | 23.770.000 | 14.120.000 | 12.190.000 | 10.010.000 |
| Đồng Bài 3 | Đất ở tại đô thị | 23.780.000 | — | — | — |
| Đồng Bài 2 | Đất ở tại đô thị | 23.780.000 | — | — | — |
| Võ An NinhĐoạn 7,5m | Đất ở tại đô thị | 23.700.000 | — | — | — |
| Mai DịTiểu La → Lê Bá Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 23.720.000 | 10.640.000 | 9.340.000 | 8.500.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.640.000 | 8.430.000 | 7.310.000 | 5.800.000 |
| Nguyễn Sĩ Cố | Đất thương mại, dịch vụ | 23.650.000 | 8.060.000 | 6.820.000 | 5.600.000 |
| Mỹ An 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.680.000 | — | — | — |
| Hà Huy GiápLê Thị Hồng Gấm → Huỳnh Tấn Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.690.000 | 10.680.000 | 8.700.000 | 7.120.000 |
| Dương Thị Xuân Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.700.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 |
| Cao Sơn 6 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 5 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 4 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 3 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 2 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 8 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 7 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Đông Hải 8 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Đông Hải 7 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Đông Hải 6 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Đông Hải 10 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Đông Hải 1 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Đông Hải 14 | Đất ở tại đô thị | 23.610.000 | — | — | — |
| Đa Mặn 11 | Đất ở tại đô thị | 23.580.000 | — | — | — |
| Văn Tiến DũngHoàng Châu Ký → Vũ Thạnh | Đất ở tại đô thị | 23.590.000 | — | — | — |
| Tiên Sơn 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.600.000 | — | — | — |
| Phan Huỳnh Điểu | Đất ở tại đô thị | 23.540.000 | — | — | — |
| Trần Đình Tri | Đất ở tại đô thị | 23.540.000 | 8.650.000 | 7.430.000 | 6.080.000 |
| Bàu Năng 5 | Đất ở tại đô thị | 23.560.000 | — | — | — |
| Phạm Khiêm Ích | Đất thương mại, dịch vụ | 23.570.000 | — | — | — |
| Hồ Phi Tích | Đất ở tại đô thị | 23.570.000 | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .