Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trần Kim Xuyến | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thiều Chửu | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 32 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 31 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 30 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 29 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 28 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 27 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 26 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 25 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 24 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 23 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 22 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 21 | Đất ở tại đô thị | 24.860.000 | — | — | — |
| Đô Đốc LânHoàng Châu Ký → Vũ Thạnh | Đất ở tại đô thị | 24.830.000 | — | — | — |
| Trường Thi 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.830.000 | — | — | — |
| Hà Huy GiápHuỳnh Tấn Phát → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 24.830.000 | 12.160.000 | 9.920.000 | 8.120.000 |
| Mỹ An 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 24.850.000 | — | — | — |
| Trần Đức Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 24.800.000 | — | — | — |
| Mỹ Đa Đông 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.800.000 | — | — | — |
| Nguyễn Công Hãng | Đất thương mại, dịch vụ | 24.760.000 | 7.080.000 | 5.740.000 | 4.690.000 |
| Nguyễn Biểu | Đất thương mại, dịch vụ | 24.760.000 | — | — | — |
| Nguyên Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 24.760.000 | — | — | — |
| Nguyễn Hữu ThọCách Mạng Tháng 8 → Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 24.770.000 | 7.620.000 | 6.500.000 | 5.020.000 |
| Ông Ích Đườngcầu Cẩm Lệ → Cách Mạng Tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.770.000 | 5.410.000 | 4.890.000 | 3.990.000 |
| Hoàng Quốc ViệtNguyễn Trung Trực → Đỗ Anh Hàn | Đất ở tại đô thị | 24.770.000 | — | — | — |
| Mộc Bài 5 | Đất ở tại đô thị | 24.780.000 | — | — | — |
| Nguyễn Tất ThànhTrần Đình Tri → Nguyễn Sinh Sắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.780.000 | 4.330.000 | 3.720.000 | 3.040.000 |
| Nghiêm Xuân Yêm | Đất thương mại, dịch vụ | 24.790.000 | 8.270.000 | 7.110.000 | 5.810.000 |
| Nguyễn Phan Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 24.790.000 | 8.960.000 | 7.680.000 | 6.310.000 |
| Mỹ Đa Đông 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.800.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 |
| Mỹ Đa Đông 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.800.000 | — | — | — |
| Mỹ Đa Đông 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.800.000 | — | — | — |
| Bàu Hạc 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 24.760.000 | — | — | — |
| Bàu Hạc 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 24.760.000 | — | — | — |
| Đinh Liệt | Đất ở tại đô thị | 24.760.000 | 9.000.000 | 8.020.000 | 6.570.000 |
| La Hối | Đất ở tại đô thị | 24.760.000 | — | — | — |
| Nguyễn Quang Chung | Đất ở tại đô thị | 24.760.000 | — | — | — |
| Thân Nhân Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 24.760.000 | — | — | — |
| Quảng NamĐoạn 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 24.760.000 | — | — | — |
| Trần Triệu LuậtNguyễn Chơn → Nguyễn Sinh Sắc | Đất ở tại đô thị | 24.730.000 | — | — | — |
| Lý Nhật QuangĐoạn 7,5m | Đất ở tại đô thị | 24.750.000 | — | — | — |
| Cổ Mân 6 | Đất ở tại đô thị | 24.750.000 | — | — | — |
| Cổ Mân 5 | Đất ở tại đô thị | 24.750.000 | — | — | — |
| Cổ Mân 4 | Đất ở tại đô thị | 24.750.000 | — | — | — |
| Hà ĐặcĐoạn 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.700.000 | — | — | — |
| Nại Nam 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.700.000 | — | — | — |
| Mỹ An 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 24.640.000 | — | — | — |
| Nguyễn Chí Diễu | Đất thương mại, dịch vụ | 24.640.000 | — | — | — |
| Hòa Phú 24 | Đất ở tại đô thị | 24.650.000 | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .