Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nam Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 16.480.000 | 5.360.000 | 4.790.000 | 4.090.000 |
| Ngô Thì Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 16.480.000 | — | — | — |
| Nguyễn Hiến Lê | Đất thương mại, dịch vụ | 16.480.000 | — | — | — |
| Trần Nguyên ĐánNguyễn Sinh Sắc → Hồ Tùng Mậu | Đất thương mại, dịch vụ | 16.480.000 | — | — | — |
| Anh Thơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.480.000 | — | — | — |
| Đặng Trần Côn | Đất thương mại, dịch vụ | 16.450.000 | — | — | — |
| Dương Bích Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 16.450.000 | — | — | — |
| Nguyễn Quang LâmVũ Thạnh → Cuối đường | Đất ở tại đô thị | 16.450.000 | — | — | — |
| Nguyễn Văn NgọcVũ Thạnh → Cuối đường | Đất ở tại đô thị | 16.450.000 | — | — | — |
| Đá Mọc 1 | Đất ở tại đô thị | 16.460.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 |
| An Hải 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 16.430.000 | — | — | — |
| Lê Đình Kỵ | Đất ở tại đô thị | 16.440.000 | 7.350.000 | 6.420.000 | 5.510.000 |
| Bá Giáng 10 | Đất ở tại đô thị | 16.440.000 | — | — | — |
| Bá Giáng 9 | Đất ở tại đô thị | 16.440.000 | — | — | — |
| Bá Giáng 8 | Đất ở tại đô thị | 16.440.000 | — | — | — |
| Bá Giáng 7 | Đất ở tại đô thị | 16.440.000 | — | — | — |
| Bá Giáng 6 | Đất ở tại đô thị | 16.440.000 | — | — | — |
| Thái Văn A | Đất ở tại đô thị | 16.440.000 | — | — | — |
| Vũ Thành Năm | Đất thương mại, dịch vụ | 16.440.000 | — | — | — |
| Phan Bá Vành | Đất thương mại, dịch vụ | 16.420.000 | — | — | — |
| Cẩm Bắc 10 | Đất ở tại đô thị | 16.420.000 | — | — | — |
| Cẩm Bắc 9 | Đất ở tại đô thị | 16.420.000 | 7.890.000 | 6.870.000 | 5.590.000 |
| Cẩm Bắc 8 | Đất ở tại đô thị | 16.420.000 | — | — | — |
| Cẩm Bắc 7 | Đất ở tại đô thị | 16.420.000 | — | — | — |
| Cẩm Bắc 6 | Đất ở tại đô thị | 16.420.000 | — | — | — |
| Cẩm Bắc 5 | Đất ở tại đô thị | 16.420.000 | — | — | — |
| Đoàn Nguyễn Thục | Đất ở tại đô thị | 16.420.000 | — | — | — |
| Lê Cao Lãng | Đất ở tại đô thị | 16.420.000 | — | — | — |
| Tân An 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.420.000 | — | — | — |
| Phan Văn Hớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.420.000 | — | — | — |
| Trịnh Lỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.400.000 | — | — | — |
| Văn Tiến DũngĐinh GiaTrinh → Nguyễn Xuân Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.400.000 | — | — | — |
| An Hải 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 16.400.000 | — | — | — |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt)Nguyễn Nhàn → Cầu Đỏ | Đất ở tại đô thị | 16.380.000 | 7.660.000 | 6.460.000 | 5.290.000 |
| Phan Thao | Đất thương mại, dịch vụ | 16.390.000 | — | — | — |
| Chế Viết Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.390.000 | — | — | — |
| Nguyễn Văn Tố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.370.000 | — | — | — |
| Nguyễn Lữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.370.000 | — | — | — |
| Trần Khát Chân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.370.000 | — | — | — |
| Nguyễn Văn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 16.340.000 | 5.400.000 | 4.810.000 | 3.940.000 |
| Hòa Nam 11 | Đất ở tại đô thị | 16.340.000 | — | — | — |
| Võ Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.340.000 | — | — | — |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt)Hà Huy Tập → hết địa phận phường An Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.350.000 | 7.300.000 | 5.940.000 | 4.850.000 |
| Trần Hữu Trang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.350.000 | — | — | — |
| Lương Trúc Đàm | Đất thương mại, dịch vụ | 16.360.000 | — | — | — |
| Đà Sơn | Đất ở tại đô thị | 16.330.000 | 5.840.000 | 5.210.000 | 4.160.000 |
| Nguyễn Đình ThiNguyễn Phước Lan → Quách Thị Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 16.310.000 | — | — | — |
| Lê Hiến Mai | Đất ở tại đô thị | 16.310.000 | — | — | — |
| Lý Nhật QuangĐoạn 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.310.000 | — | — | — |
| Nguyễn Thế Lịch | Đất ở tại đô thị | 16.320.000 | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .