Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | 50.000 | — | — |
| Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 64.000 | 54.000 | 46.000 | — | — |
| Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 64.000 | 48.000 | 34.000 | 24.000 | — |
| Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | 40.000 | 30.000 | — |
| Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | 40.000 | 30.000 | — |
| Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 64.000 | 48.000 | 34.000 | 24.000 | — |
| Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | 40.000 | 30.000 | — |
| Cụm Công nghiệp Quế Thuận CCN Gò Đồng Mặt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng < 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Cụm Công nghiệp Quế Phú Các lô có mặt tiền giáp với đường ĐX | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đường GTNT rộng < 2 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng >2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp đường ĐH3 → đến giáp nhà ông Phạm Dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ nhà ông Trần Minh Mến → đến bến Đò Thạch Bích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa → đến hết nhà ông Trần Đại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng >2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.000 | — | — | — | — |
| Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Ninh Phước Đường GTNT rộng >2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.000 | — | — | — | — |
| Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Ninh Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 50.000 | 40.000 | 32.000 | — | — |
| Xã Quế Mỹ (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 50.000 | 40.000 | 32.000 | — | — |
| Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 50.000 | 40.000 | 32.000 | — | — |
| Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 48.000 | 40.000 | 34.000 | 26.000 | — |
| Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 48.000 | 40.000 | 34.000 | 26.000 | — |
| Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 48.000 | 40.000 | 34.000 | 26.000 | — |
| Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 48.000 | 40.000 | 32.000 | — | — |
| Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 48.000 | 40.000 | 34.000 | 26.000 | — |
| Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 48.000 | 40.000 | 34.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 36.000 | 30.000 | 24.000 | — |
| Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 36.000 | 30.000 | 24.000 | — |
| Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 34.000 | 30.000 | — | — |
| Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | 28.000 | — | — |
| Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 34.000 | 30.000 | — | — |
| Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | — | — |
| Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | — | — |
| Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 34.000 | 30.000 | — | — |
| Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 34.000 | 30.000 | — | — |
| Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | — | — |
| Thị trấn Trung Phước (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 36.000 | 30.000 | 24.000 | — |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .