Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đọan từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân → đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 70.000 | 60.000 | 52.000 | — | — |
| Xã Quế Mỹ (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 70.000 | 60.000 | 52.000 | — | — |
| Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | 40.000 | — | — |
| Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | 40.000 | — | — |
| Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | 40.000 | — | — |
| Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 70.000 | 60.000 | 52.000 | — | — |
| Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 70.000 | 60.000 | 52.000 | — | — |
| Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 70.000 | 60.000 | 52.000 | — | — |
| Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 70.000 | 60.000 | 52.000 | 36.000 | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân → đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ cầu Đại An II → đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đường GTNT rộng >2,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận → đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh → đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) → đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) → đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Cầu Bằng Lăng → đến nhà Ô Đào Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng >2,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín → đến hết nhà ông Phạm Dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 67.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng <2 m | Đất thương mại, dịch vụ | 67.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường TTNT rộng <2 m | Đất thương mại, dịch vụ | 67.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước Đường TTNT rộng <2 m | Đất thương mại, dịch vụ | 67.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 66.000 | 56.000 | 48.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước Từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn → đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | 40.000 | 30.000 | — |
| Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 64.000 | 48.000 | 34.000 | 24.000 | — |
| Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | 40.000 | 30.000 | — |
| Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 64.000 | 48.000 | 34.000 | 24.000 | — |
| Xã Quế Mỹ (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | 40.000 | 30.000 | — |
| Xã Quế Mỹ (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 64.000 | 48.000 | 34.000 | — | — |
| Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 64.000 | 48.000 | 34.000 | 24.000 | — |
| Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 64.000 | 54.000 | 46.000 | — | — |
| Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 64.000 | 54.000 | 46.000 | — | — |
| Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | 50.000 | 30.000 | — |
| Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 64.000 | 48.000 | 34.000 | 24.000 | — |
| Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 64.000 | 52.000 | 44.000 | 34.000 | — |
| Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 64.000 | 54.000 | 46.000 | — | — |
| Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | 40.000 | 30.000 | — |
| Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 64.000 | 48.000 | 34.000 | 24.000 | — |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .