Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - Thị Trấn Trung Phước Từ ngã tư Trung Viên (cũ) → đến giáp đường đi K55) | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường bao Đại Bình - Thị Trấn Trung Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H → đến hết UBND xã Quế Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong → đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đất ở ông Cao Phước Thuận → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Sự | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đất ở ông Phùng Văn Sơn → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Khải | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đất ở ông Nguyễn Đình Hoàng xóm 2 → đến hết thửa đất bà Võ Thị Bổ | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) → đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) → đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ hết UBND xã Quế Lâm → đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến → đến nhà ông Phan Thanh Khoa | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn - Xã Ninh Phước Đoạn từ nhà ông Võ Sáu → đến hết nhà ông Võ Thân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn - Xã Ninh Phước Đoạn từ nhà ông Lương Hải → đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận → đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6) | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh → đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đường GTNT rộng >2,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) Đoạn từ địa giới xã Trung Phước - Phước Ninh → đến cầu Nà Ráy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín → đến hết nhà ông Phạm Dân | Đất thương mại, dịch vụ | 94.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đường GTNT rộng < 2 m | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng >2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 82.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - Thị Trấn Trung Phước Từ ngã tư Trung Viên (cũ) → đến giáp đường đi K55) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước Từ hết thửa đất ở ông Bùi Á → đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước Đường TTNT rộng <2 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng <2 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường TTNT rộng <2 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 24.000 | 20.000 | 16.000 | — | — |
| Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 24.000 | 20.000 | 17.000 | 13.000 | — |
| Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 24.000 | 20.000 | 17.000 | 13.000 | — |
| Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 24.000 | 20.000 | 17.000 | 13.000 | — |
| Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 24.000 | 20.000 | 17.000 | 13.000 | — |
| Xã Ninh Phước (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 20.000 | 18.000 | 16.000 | — |
| Xã Quế Mỹ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 11.000 | 9.000 | 7.000 | — |
| Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 11.000 | 9.000 | 7.000 | — |
| Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 11.000 | 9.000 | 7.000 | — |
| Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 11.000 | 9.000 | 7.000 | — |
| Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 11.000 | 9.000 | 7.000 | — |
| Xã Quế Mỹ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 11.000 | 9.000 | 7.000 | — |
| Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 11.000 | 9.000 | 7.000 | — |
| Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 11.000 | 9.000 | 7.000 | — |
| Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Sơn - cuối đường (giáp ruộng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.720.000 | — | — | — | — |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 186.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Mỹ Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 186.000 | — | — | — | — |
| Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ cầu Bà Tích → đến giáp địa giới xã Quế Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 | — | — | — | — |
| Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà bà Một → đến hết đất nhà ông Tờn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .