Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Bốn Nghĩnh → đến giáp đường ĐX 3 | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ giáp ĐH 08.QS (ông Đào) → đến giáp đường ĐX 1 (ông Bảy Thống) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Mỹ Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh → đến giáp đường GTNT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Mỹ Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh → đến tới giáp đường ĐH15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Mỹ Từ ngã ba Cồn Cứt Sắt → đến hết đất nhà ông Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Mỹ Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu → đến giáp đường ĐH 23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Mỹ Từ thổ cư bà Bá → đến giáp đường ĐH23.QS | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Bách → đến cầu Chín Rốn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Sáu Kiên → đến hết đất nhà ông Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Mỹ Đoạn từ đất nhà ông Tùng (thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Biền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ ngõ ông Nghị (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) → đến giáp Quế Phong (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT611B- Đoạn từ hết nhà đất ông Nguyễn Đình Phương (Nam đường), hết sân vận động thôn Tây Trà (Bắc đường) → đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) thôn Tây Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết trường Mẫu giáo cũ (Nam đường), hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ (Bắc đường) → đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Trọng thôn Thắng Đông (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết nhà đất ông Hà Lam Hùng (Nam đường), ông Nguyễn Văn Sâm (Bắc đường) → đến giáp hết đất nhà ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ hết đất nhà ông Trần Phú, hết đất nhà ông Trần Văn Vũ → đến kênh N3.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B -Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuyến (Nam đường) → đến giáp đường ĐH 9.QS thôn Châu Sơn Đông cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp đường ĐH (nhà ông Ca) → đến hết đất nhà ông Năm Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ kênh N3.2 → đến hố Bà Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Ngô Chơn → đến hết đất nhà bà Nghĩa (cuối thôn Phù Sa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Đoạn từ ngã ba điểm tập kết rác thải → đến đập Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 | — | — | — | — |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến hết Nhà Thờ Tộc Đinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 | — | — | — | — |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ ngã tư rừng Mùn → đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Đường bê tông < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Các vị trí còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Các vị trí còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166.000 | — | — | — | — |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 16.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ Cống Vị → đến hết đất nhà ông Phan Tàu thôn Phước Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 165.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) → đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6) | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) → đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6) | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân → đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Tuyến từ cầu Đại An II → đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh Phước Đường ĐH 3.NS từ cầu Phốc → đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn - Xã Ninh Phước Đoạn từ nhà ông Võ Sáu → đến hết nhà ông Võ Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 137.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn - Xã Ninh Phước Đoạn từ nhà ông Lương Hải → đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri | Đất thương mại, dịch vụ | 137.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) Đoạn từ cầu Khe Ré → đến địa giới xã Quế Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 137.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) Đoạn từ địa giới xã Trung Phước - Phước Ninh → đến cầu Nà Ráy | Đất thương mại, dịch vụ | 137.000 | — | — | — | — |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 133.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn Từ thửa đất ở ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) → đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 127.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Đất ở trong khu trung tâm Xã Phước Ninh Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã trên 100m đầu | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ Gành Dinh → đến cầu Treo | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến giáp Quốc lộ 14H → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Một số đoạn đường ở tổ dân phố Đại Bình - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến đò | Đất thương mại, dịch vụ | 117.000 | — | — | — | — |
| Một số đoạn đường ở tổ dân phố Đại Bình - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình → đến đường bao Đại Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .