Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường → đến hết thổ cư ông Thạnh | Đất ở tại nông thôn | 585.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Tiếp giáp ĐH 06.QS (ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu | Đất ở tại nông thôn | 585.000 |
| Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ ĐH 6.QS (nhà ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu | Đất ở tại nông thôn | 585.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Điền → đến hết đất nhà ông Chiêm | Đất ở tại đô thị | 580.000 |
| Đường ĐH 30.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ QL1A → đến giáp địa giới Hương An (Cầu An Phú) | Đất ở tại nông thôn | 578.000 |
| Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà bảy xạ) → đến giáp ĐH 3.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ UBND xã Quế Cường cũ → đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba → đến giáp cầu Khe Ngang | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn → đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế MỹTừ ngã ba An Xuân → đến nhà SHND thôn An Xuân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Quảng) → đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ QL1A (Trường Nguyễn Văn Cừ) → đến giáp tuyến đường ĐH 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ → đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn | Đất ở tại đô thị | 576.000 |
| Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ → đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 571.000 |
| Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ lô 33-37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570.000 |
| Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ nhà đất ông Tiến → đến cầu Mè Tré | Đất thương mại, dịch vụ | 567.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lương Văn Hiến –Phú Trang) → đến hết khu TDTT trường THCS Quế Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 565.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Hoanh vào sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúKiệt từ đất nhà ông Vàng (cổng trường BC Q.Sơn) → đến hết đất nhà ông Thụy (phía Đông), đất nhà ông Phước (phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đất nhà ông Thuận → đến kênh thuỷ lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông PhúTừ kho A15 → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn (gò Ngu) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp đường Võ Chí Công (Ven bao) → đến nhà văn hóa tổ dân phố Yên Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Đường Lê A - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) - (từ đất nhà bà Thanh, bà → Đến) đến giáp đường bê tông (đất nhà ông Hồng Anh) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A - từ đất nhà ông Chức, ông Khánh → đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ cầu Khe Ngang → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh | Đất thương mại, dịch vụ | 559.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 559.000 |
| Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 5.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ Cầu ông Để → đến hết chợ Sơn Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 556.000 |
| Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đoạn từ ông Cang đi ông Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 556.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh PhướcNhững thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) → đến bến phà Nông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) | Đất ở tại đô thị | 546.000 |
| Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ cầu Nông Sơn → đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) | Đất ở tại đô thị | 546.000 |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế MỹĐoạn còn lại | Đất ở tại nông thôn | 544.000 |
| Tuyến liên thôn - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Võ Văn Tân (Bắc đường), hết đất nhà Võ Văn Quế (Nam đường) → đến giáp đường ĐH09.QS (cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Liễu (Bắc đường), từ hết đất nhà ông Trần Văn Thu (Nam đường) → đến ngõ ông Nghị (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ giáp đường 611B đối diện nhà đất ông Minh → đến hết nhà đất ông Trần Văn Thanh (cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Hiền → đến giáp cống bà Phò -giáp đường ĐX, (thôn Dưỡng Mông Tây) | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn giáp đường ĐT 611B → đến cống kênh N32 | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh → đến nhà ông Tâm(Nam đường) nhà ông Tiên(Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
| Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ thổ cư bà Sương → đến bà Lầu | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Vinh → đến ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) (cả hai bên đường) | Đất ở tại đô thị | 540.000 |
| Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Tấn → đến hết Nhà thờ tộc Võ. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
| Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ đất nhà bà Cửu → đến giáp trường tiểu học Quế Hiệp, thôn Trung Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
| Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ lô 38-46 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
| Tuyến ĐH 29.QS - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Lường, hết đất nhà ông Lê Văn Sáu → đến giáp cầu ông Luân | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) | Đất ở tại đô thị | 540.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) → đến giáp QL 14H | Đất thương mại, dịch vụ | 537.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 537.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 537.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 537.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .