Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúTừ mét 51 → đến hết đất nhà ông Mao | Đất ở tại đô thị | 620.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ cầu Tiền Hiền → đến hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 616.000 |
| Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế LộcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) → đến hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 605.000 |
| Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Ninh Phước | Đất ở tại nông thôn | 605.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh → đến hết đất nhà bà Lan | Đất ở tại nông thôn | 605.000 |
| Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn cầu Nà Ban → đến giáp địa giới Nông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 |
| Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Lưu Văn Khách → đến hết đất nhà ông Hiền (đoạn nối tiếp từ ông 4 Bằng đến ông Khách sau chợ Bà Rén) (thôn Dưỡng Mông Đông) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung PhướcTuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp đường K55) | Đất ở tại đô thị | 600.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông Trình +HTX) → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nga và đến giáp đường thôn (nhà ông Tuận) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ cống bà Trước → đến cầu bà Nhạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Danh → đến hạ thế ODA thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Nhiên → đến hết nhà đất ông Bùi Tư | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúTừ Hội chữ thập đỏ → đến hết đất nhà ông Huấn (PGD) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúKiệt từ đất nhà bà Lan → đến hết đất nhà ông Lợi - Sương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đất nhà ông Thanh → đến hết đất nhà ông Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Hoá → đến hết đất nhà ông Nghiễm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Dũng gò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ trường Mẫu giáo → đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ cống trên nhà ông Nguyễn văn Huân → đến Trường Tiểu học Quế Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Đặng My → đến cầu Sông Vệ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ Cống 3 Cả → đến kênh chính Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ (giáp xã Quế Xuân 1) → đến hết đất nhà bà Lý -Phụng (giáp đường bê tông) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ Cống Bà Xụt → đến giáp xã Quế Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế MỹTừ Giếng Bộng → đến hết đường Cao Tốc | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế MỹTừ ngã ba đường vào Trại Gà → đến kênh Phước Chỉ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế MỹTừ nhà SHND thôn An Xuân cũ → đến ngã ba Cây Cốc | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ kênh Việt An → đến giáp nhà đất Bác sỹ Thắng | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ Cống bà Xụt → đến cầu Thiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ Cầu Thiều → đến giáp địa giới xã Quế Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ kênh Phú Ninh → đến đường sắt | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp xã Quế Phú → đến cống 9 Nam | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ cầu bàu Vàng → đến cống TF4 đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế MỹTính cho trên 100 m → đến 200 m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) → đến giáp QL 14H | Đất ở tại đô thị | 600.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) → đến đất nhà bà Phan Thị Hường | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ cổng chào tổ 5 → đến hết đất nhà bà Phan Thị Minh Hiền | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ nhà ông Trần Hữu Tiên → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ giáp sân vận động thôn Phú Cường 1 → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính → đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) → đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Tô Tráng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng → đến cầu Ông Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 | Đất ở tại nông thôn | 597.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Linh → đến hết đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 594.000 |
| Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn ViênCác tuyến đường trong Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên | Đất ở tại nông thôn | 590.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Khánh → đến hết đất nhà ông Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) → đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân | Đất ở tại nông thôn | 586.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú → đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú- Dưỡng mông Đông) | Đất ở tại nông thôn | 586.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .