Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến ĐH08.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ cống thoát số 2 → đến cống thoát nước số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Lê Minh Trân → đến hết nhà đất bà Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ ngã 3 đường vào nhà 2 Ngôn → đến ngã 3 cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Từ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp thị trấn Đông Phú) → đến hết đất nhà bà Xuyên | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ cầu Sông vệ → đến sông Ly Ly | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoan từ ngã ba đường ĐH 11.QS - ĐH 19.QS → đến hết nhà đất ông Đặng My | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường ĐH11.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoan từ cổng UBND xã → đến giáp kênh Việt An | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Tuyến ĐH 20.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT611 (nhà ông Hai Dư), → đến hết đất nhà ông Đào. | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất Bác sỹ Thắng → đến hết nhà đất ông Xiêm | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế MỹTrạm y tế → đến hết đất nhà ông Cam | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 từ hết nhà đất ông Tiên → đến giáp nhà đất ông Nhiên | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ hết trường tiểu học Quế Long → đến giáp ngã tư (bà Phương, ông Sỹ) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường ĐH 09.QS (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) → đến giáp địa giới xã Quế Phong-Quế Long | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn Địa giới Quế Long-Quế Phong → đến nhà đất ông Vũ (Nam đường) đến ngã ba đi quán Thượng(Bắc đường), | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường ĐH 03.QS-Xã Quế MỹTừ giáp đường ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Lê Thao (thôn Dưỡng Mông Đông) → đến hết đất nhà bà Phò (thôn Dưỡng Mông Tây) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ trường tiểu học Quế Phú 1 → đến trạm xá cũ (đường lên dốc ông Hùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 892.000 |
| ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ Quốc lộ 1A → đến hết trường tiểu học Quế Phú 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 892.000 |
| Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ thổ cư bà Phước thôn Mộc Bài → đến giáp đường ĐH 2.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 892.000 |
| Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ Quốc lộ 1A (Hai Tạ) → đến giáp đất nhà bà Yến | Đất thương mại, dịch vụ | 892.000 |
| Đường Đoàn Xuân Trinh - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ Tộc Nguyễn → đến ngã ba nhà ông Cường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 892.000 |
| Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ đường một chiều → đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 882.000 |
| Đường ĐT611 - Xã Quế MỹTừ sân vận động xã Quế Mỹ → đến cống trên nhà ông Lực | Đất thương mại, dịch vụ | 882.000 |
| Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) → đến hết đoạn đường một chiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 864.000 |
| Đường ĐT611 - Xã Quế MỹTừ Cầu bản Thạch Khê → đến giáp kênh Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 864.000 |
| Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ cống bà Trước → đến cầu bà Nhạn | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Dũng gò | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông Trình +HTX) → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nga và đến giáp đường thôn (nhà ông Tuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ Cống 3 Cả → đến kênh chính Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ Cống bà Xụt → đến cầu Thiều | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ Cống Bà Xụt → đến giáp xã Quế Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúTừ Hội chữ thập đỏ → đến hết đất nhà ông Huấn (PGD) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúKiệt từ đất nhà bà Lan → đến hết đất nhà ông Lợi - Sương | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Hoá → đến hết đất nhà ông Nghiễm | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đất nhà ông Thanh → đến hết đất nhà ông Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến ngã ba đường ven bao KCN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 832.000 |
| Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 832.000 |
| Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 832.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Linh → đến hết đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ UBND xã Quế Cường cũ → đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba → đến giáp cầu Khe Ngang | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn → đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế MỹTừ ngã ba An Xuân → đến nhà SHND thôn An Xuân cũ | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Quảng) → đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (chợ Heo) → đến hết đất nhà ông Thao (sân vận động vườn Chuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 825.000 |
| Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ QL1A (Trường Nguyễn Văn Cừ) → đến giáp tuyến đường ĐH 3 | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà bảy xạ) → đến giáp ĐH 3.QS | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ → đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) | Đất ở tại đô thị | 816.000 |
| Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông PhúĐoạn nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông → đến giáp xã Quế Châu (đường đi Suối Tiên) | Đất ở tại đô thị | 816.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .