Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ chùa → đến giáp đường Chu Văn An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Kiệt của đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông PhúTừ quán Mai Hương (Chương) vào giáp đường vào chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Đường ĐT611 - Xã Quế MỹTừ nhà máy tinh bột sắn → đến cầu bản thôn Thạch Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ đất nhà ông Hà, bà Vân → đến giáp sông Ly Ly | Đất ở tại đô thị | 1.020.000 |
| Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ hết trường Tam Mỹ → đến giáp nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông | Đất ở tại đô thị | 1.020.000 |
| Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ cống thoát nước thứ 3 → đến cầu Rù Rì (Q.Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm → đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) → đến Ngã 3 cây Muồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Quảng (bên ông Khải) → đến hết đất nhà ông Linh (bên ông Hùynh Dần) đường ngang của 2 tuyến trên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ ĐT611 (cổng chào) → đến UBND xã Quế Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất bà Lợi → đến cầu Nà Ban | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông PhúTừ giáp đất ông Tài → đến hết đất ông Hiền (cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) → đến hết đất nhà ông Hoá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn ngã ba Tiệm Pháp → đến hết trạm Y tế (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đường ĐT611 - Xã Quế MỹTừ đường điện 500KV → đến hết sân vận động xã Quế Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ lô 24-27 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ Khu dân cư Trung Thượng → đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện → đến giáp tường rào phía bắc sân vận động thị trấn Hương An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông PhúTừ đường Lê Duẩn → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông PhúTừ nhà bà Đào → đến giáp xã Quế Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đường ĐH 17.QS - Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ kênh thủy lợi → đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 999.000 |
| Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn ngang từ đường Lê Duẩn (ĐT611) (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) → đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp đất nhà bà Năm, ông Dũng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Hà, bà Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáp đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Sĩ, ông Nhì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Đường Hùng Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ đất nhà bà Hoa (phía Tây) và đất nhà ông Huấn (phía Đông) → đến giáp Nút G18 (Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m - Thị Trấn Hương An (Đô thị) từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ ngõ ba Vũng Tỉnh → đến Cống 3 Cả (Khu TT xã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) → đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX → đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường | Đất ở tại nông thôn | 990.000 |
| Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) → đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 976.000 |
| Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Tiếp giáp ĐH 09.QS - Đoạn từ đất nhà ông Kỳ → đến giáp đất nhà bà Hồng (giáp ĐH 10.QS) | Đất ở tại nông thôn | 960.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Huấn → đến kênh thuỷ lợi | Đất ở tại đô thị | 960.000 |
| Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ Nhà thờ tộc Võ → đến giáp địa phận xã Quế Phú | Đất ở tại đô thị | 960.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Tuyến từ đường ĐX (trước nhà ông Phạm Đình Hai) → đến hết 08 lô đất ở quy hoạch khu tái định cư cầu Bà Rén | Đất thương mại, dịch vụ | 955.000 |
| Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) → đến hết trường Tam Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 952.000 |
| Đoạn đường nằm trong khu tái định cư Trung Viên - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại đô thị | 950.000 |
| Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Quang (Đào) (bên ông Hồng) → đến hết đất nhà bà Một- giáp đường ĐX (kề Trạm hạ thế điện) | Đất thương mại, dịch vụ | 945.000 |
| Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ lô 27-33 | Đất thương mại, dịch vụ | 924.000 |
| Đường ĐT611 - Xã Quế MỹTừ chân cầu đường Cao Tốc → đến đường điện 500 KV | Đất thương mại, dịch vụ | 924.000 |
| Các vị trí còn lại của khu dân cư Cấm Dơi - Thị trấn Đông Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 920.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ cống thủy lợi (giáp nhà đất ông Trần Thanh Tuấn) → đến ngã 3 Cây Kết (thôn Bà Rén) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 |
| Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Bản → đến giáp ngã ba đường Lê Thiệt (ĐH 04.QS) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 907.000 |
| Đường Trần Quang Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp ngã ba lô số 20 thuộc CL19 → đến giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 907.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m → đến ngã ba đất nhà ông Huỳnh Một | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 907.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ cống chui đường cầu Bà Rén mới → đến cuối tuyến (nhà ông Ánh) | Đất ở tại nông thôn | 904.000 |
| Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đường bê tông nội đồng → đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà đất ông Phạm Truyền) → đến hết đất nhà ông Khải (chợ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà đất ông Phạm Thạnh và HTX) → đến hết đất nhà ông Huỳnh Dần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Chợ Trung Phước - Thị Trấn Trung PhướcNhững thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đất khu vực chợ Đàng - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đất thuộc khu vực chợ, có mặt tiền tiếp giáp với chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .