Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo → đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường) | Đất ở tại đô thị | 2.160.000 |
| Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ giáp đường Trục chính → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh | Đất ở tại đô thị | 2.160.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường → đến hết cống kênh Hồ Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 |
| Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến cống thoát nước thứ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.125.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế PhúĐường 9,5m (3m-5,5m-1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.115.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) → đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) | Đất ở tại đô thị | 2.112.000 |
| Khu dân cư Đồng Bình - Thị trấn Đông PhúĐường quy hoạch rộng 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.109.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông PhúTừ khu dân cư tổ 5 → đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ địa giới xã (Quế Châu - Quế Thuận) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.063.000 |
| Đường ĐT611 - Xã Quế MỹTừ nhà máy tinh bột sắn → đến cầu bản thôn Thạch Khê | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ chùa → đến giáp đường Chu Văn An | Đất ở tại đô thị | 2.040.000 |
| Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ cống thoát nước thứ 3 → đến cầu Rù Rì (Q.Minh) | Đất ở tại đô thị | 2.040.000 |
| Kiệt của đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông PhúTừ quán Mai Hương (Chương) vào giáp đường vào chợ | Đất ở tại đô thị | 2.040.000 |
| Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúTừ lô D1 → đến D7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.037.000 |
| Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông PhúTừ đường Lê Duẩn → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông PhúTừ nhà bà Đào → đến giáp xã Quế Minh | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp kênh thủy lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.999.000 |
| Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông 2 Lân) → đến ranh giới nhà bà Thường và ông Chúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.980.000 |
| Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ Quốc lộ IA (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) → đến cống kênh thuỷ lợi (phía nam đường ĐH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.980.000 |
| Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Khu dân cư mới 37 lô Bà Rén - Cây Kết (Từ giáp sau nhà ông Nguyễn Tư) → đến cống kênh thủy lợi. Tuyến Bà Rén đi Cây Kết (phía bắc đường ĐH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.980.000 |
| Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ ngõ ba Vũng Tỉnh → đến Cống 3 Cả (Khu TT xã) | Đất ở tại nông thôn | 1.980.000 |
| Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) → đến hết đất nhà ông Sinh (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.946.000 |
| Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúTừ A1 → A7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.932.000 |
| Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) → đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.920.000 |
| Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà Thầy Hướng (Đông đường) → đến địa giới xã Quế Châu. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.920.000 |
| Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Khu dân cư Bà Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 |
| Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông 9 Hiểu) → đến hết đất nhà ông Huấn (phía bắc chợ Bà Rén) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 |
| Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà bà Nên → đến hết đất nhà bà Biểu (đường ngang sau chợ Bà Rén) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 |
| Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Chúc → đến hết đất nhà ông Thành (ngã 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) → đến cầu Bà Đội | Đất thương mại, dịch vụ | 1.882.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú → đến sông Lĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.875.000 |
| Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ đất nhà ông Lịnh → đến hết đất nhà ông Vinh và từ đất nhà ông Đổng đến hết đất nhà ông 7 Sơn phía Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.850.000 |
| Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ đất nhà ông Phú → đến hết đất nhà bà Nga | Đất thương mại, dịch vụ | 1.848.000 |
| Các vị trí còn lại của khu dân cư Cấm Dơi - Thị trấn Đông Phú | Đất ở tại đô thị | 1.840.000 |
| Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông PhúTừ đất ông Viết → đến đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 |
| Đường Trần Quang Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp ngã ba lô số 20 thuộc CL19 → đến giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m | Đất ở tại đô thị | 1.815.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m → đến ngã ba đất nhà ông Huỳnh Một | Đất ở tại đô thị | 1.815.000 |
| Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Bản → đến giáp ngã ba đường Lê Thiệt (ĐH 04.QS) | Đất ở tại đô thị | 1.815.000 |
| Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ cầu ông Bò (Phía Nam cầu) → đến giáp ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong - Quế Minh) (Tây đường) đến hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.814.000 |
| Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế LộcĐoạn giáp đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 1.815.000 |
| Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà bà Chẩm → đến hết đất nhà ông Thanh - Bà Hường (cả hai bên đường) | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn nối tiếp từ giáp cầu Phú Phong → đến địa giới xã Quế Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ cầu Phú Phong → đến hết đất nhà ông Đinh Thục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà đất ông Phạm Truyền) → đến hết đất nhà ông Khải (chợ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà đất ông Phạm Thạnh và HTX) → đến hết đất nhà ông Huỳnh Dần | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông 4 Bằng (ngã 3) → đến hết đất nhà ông Lưu Văn Khách | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Tuyến ĐH08.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ cống thoát số 2 → đến cống thoát nước số 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà ông hai Lãng → đến giáp ĐH 02.QS) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .