Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư số 01 - Thị Trấn Trung PhướcĐường quy hoạch 13,5m | Đất ở tại đô thị | 2.520.000 |
| Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúLô D22 | Đất ở tại đô thị | 2.520.000 |
| Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúTừ B1 → B8 | Đất ở tại đô thị | 2.520.000 |
| Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúTừ Lô E4 → E11 | Đất ở tại đô thị | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ ngã ba huyện (công an) → đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.475.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ nhà Tưởng niệm → đến giáp đường Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.467.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.453.000 |
| KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương AnĐường 10m (3m-5,5m-1,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.430.000 |
| Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông PhúCL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25;CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10; | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.428.000 |
| Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ Cầu Liêu (địa giới TT Đông Phú-Quế An) → đến cầu ông Bò (Bắc cầu) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.419.000 |
| Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông PhúTừ nhà đất ông Sơn - cuối đường (giáp ruộng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 |
| Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ giáp đường Trục chính → đến giáp Quốc lộ 14H | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.384.000 |
| Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Thành → đến cống thủy lợi (nhà ông Trần Thanh Tuấn) | Đất ở tại nông thôn | 2.385.000 |
| Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phú → đến hết đất nhà ông Phát | Đất ở tại đô thị | 2.380.000 |
| Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ cống thoát nước thứ 2 → đến cống thoát nước thứ 3 | Đất ở tại đô thị | 2.380.000 |
| Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn tiếp giáp QL1A → đến cầu Hợi | Đất ở tại nông thôn | 2.370.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) → đến hết đất nhà ông Tín (Cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.354.000 |
| Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ ngã tư chợ Nón → đến hết đất nhà ông Nguyễn Do, hết đất nhà Thầy Hướng (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 |
| Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ đường bê tông vào xóm ông Điệp → đến hết đất nhà ông Dành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 |
| Khu tái định cư số 02 - Thị Trấn Trung PhướcĐường quy hoạch 11,5m | Đất ở tại đô thị | 2.352.000 |
| Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông PhúCL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.327.000 |
| Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông PhúCL3-5=>CL3-23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.317.000 |
| Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúLô C2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) → đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.304.000 |
| Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) → đến cầu Nông Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.304.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) → đến giáp Quốc lộ 14H | Đất ở tại đô thị | 2.304.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25; N18-N15A; N20-N14A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.293.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ cống kênh Hồ Giang → đến giáp cầu Dốc Mỡn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.294.000 |
| ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ Quốc lộ 1A → đến Cống Bà Xụt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.282.000 |
| Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ Quốc lộ 1A → đến giáp Cống Bà Xụt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.282.000 |
| Khu dân cư số 01 - Thị Trấn Trung PhướcĐường quy hoạch 11,5m | Đất ở tại đô thị | 2.280.000 |
| Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đường Hùng Vương → đến hết đất nhà ông Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.268.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) → đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.268.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đất nhà ông Tín (Cũ) → đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.252.000 |
| Cụm công nghiệp Quế Cường tiếp giáp với đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 |
| Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Một → đến ngã 3 vào Suối Tiên | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 |
| Đường Hùng Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến hết đất nhà bà Hoa phía Tây và hết đất nhà ông Huấn phía Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 |
| Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến hết đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.226.000 |
| Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á → đến giáp địa giới xã Quế Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.220.000 |
| Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp đất nhà ông Phát → đến giáp Khu TĐC Thôn 5 (Nhà Bà Thúy) | Đất ở tại đô thị | 2.220.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ đất nhà ông Đinh Thục → đến giáp địa giới Quế Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ địa giới Quế Xuân 1, Quế Xuân 2 → đến hết cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56 và giáp đất nhà ông Trần Hữu Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 |
| Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông PhúTừ nhà ông Hiệp → đến hết đất ông Sơn (mương thuỷ lợi) (cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 |
| Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn tiếp giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) từ đất nhà bà Quý → đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ kho lương thực → đến cầu Phú Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.190.000 |
| Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ tiếp giáp trường Trung học cơ sở Quế Xuân → đến cầu Phú Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.190.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.176.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế PhúĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.171.000 |
| Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đường Trưng Nữ Vương (ông Thiết) → đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 2.160.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .