Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ địa giới Quế Châu → đến giáp đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.456.000 |
| Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ Cầu Liêu (địa giới TT Đông Phú-Quế An) → đến cầu ông Bò (Bắc cầu) | Đất ở tại nông thôn | 3.456.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.434.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.414.000 |
| Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)CL1 - Từ lô 1 → đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.405.000 |
| Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ nhà đất ông Chư → đến ngã ba đường mới cầu Bà Rén (phía Tây giáp đường giao thông nội đồng QX2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.405.000 |
| KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương AnĐường 10m (3m-5,5m-1,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.402.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.398.000 |
| Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông PhúCL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25;CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10; | Đất thương mại, dịch vụ | 3.399.000 |
| Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ cống thoát nước 1 → đến cống thoát nước 2 | Đất ở tại đô thị | 3.400.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đất nhà ông Dũng (trước Bệnh viện) vào → đến chùa (đường đi Quế Minh). | Đất ở tại đô thị | 3.400.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân IĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.395.000 |
| Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ đường bê tông vào xóm ông Điệp → đến hết đất nhà ông Dành | Đất ở tại đô thị | 3.360.000 |
| Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ ngã tư chợ Nón → đến hết đất nhà ông Nguyễn Do, hết đất nhà Thầy Hướng (Tây đường) | Đất ở tại nông thôn | 3.360.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A | Đất thương mại, dịch vụ | 3.338.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.334.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân IĐường 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.305.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) → đến hết đất nhà ông Tín (Cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.296.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ cống kênh Hồ Giang → đến giáp cầu Dốc Mỡn | Đất ở tại đô thị | 3.278.000 |
| Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông PhúCL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.258.000 |
| Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông PhúCL3-5=>CL3-23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.244.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) → đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) | Đất ở tại đô thị | 3.240.000 |
| Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúĐường từ giáp đường Thọ Xuân → đến giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.225.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) → đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.225.000 |
| Đường Hùng Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến hết đất nhà bà Hoa phía Tây và hết đất nhà ông Huấn phía Đông | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 |
| ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ Quốc lộ 1A → đến Cống Bà Xụt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.195.000 |
| Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ Quốc lộ 1A → đến giáp Cống Bà Xụt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.195.000 |
| Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)CL2 - Từ lô 1 → đến lô 5; CL8 - Lô 09 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.185.000 |
| Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến hết đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) | Đất ở tại đô thị | 3.180.000 |
| Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúTừ đường Trường Chinh → đến hết đường Đồng Phước Huyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.177.000 |
| Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đường Hùng Vương → đến hết đất nhà ông Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.175.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ địa giới Quế Xuân 1, Quế Xuân 2 → đến hết cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56 và giáp đất nhà ông Trần Hữu Tấn | Đất ở tại nông thôn | 3.168.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ đất nhà ông Đinh Thục → đến giáp địa giới Quế Phú | Đất ở tại nông thôn | 3.168.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đất nhà ông Tín (Cũ) → đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.153.000 |
| Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ giáp đường Lê Hữu Phận → đến giáp đường Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 |
| Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01; | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.140.000 |
| Đường Trục chính - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) → đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại đô thị | 3.120.000 |
| Đường Thái Phiên - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ giáp đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.111.000 |
| Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông PhúTừ nhà ông Hiệp → đến hết đất ông Sơn (mương thuỷ lợi) (cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 |
| Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ tiếp giáp trường Trung học cơ sở Quế Xuân → đến cầu Phú Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 3.066.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ kho lương thực → đến cầu Phú Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 3.066.000 |
| Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.046.000 |
| Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông PhúĐoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) → đến hết hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.042.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế PhúĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.039.000 |
| Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Quế Sơn → đến hết ngã 4 đường ĐX (Kề nhà ông Chư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.024.000 |
| Khu dân cư Đồng Bình - Thị trấn Đông PhúĐường quy hoạch rộng 20,5m | Đất ở tại đô thị | 3.013.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường dẫn cầu mới Hương An → đến giáp đất nhà Bà Mới | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ Mành trúc → đến Ngã 3 chợ Nón | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .