Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) → đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) | Đất ở tại đô thị | 4.608.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25; N18-N15A; N20-N14A | Đất ở tại đô thị | 4.586.000 |
| Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông PhúĐoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Trương Nữ Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.584.000 |
| Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.578.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.570.000 |
| Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đường Hùng Vương → đến hết đất nhà ông Huệ | Đất ở tại đô thị | 4.536.000 |
| Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúĐường từ giáp đường Thọ Xuân → đến giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.515.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đất nhà ông Tín (Cũ) → đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh) | Đất ở tại đô thị | 4.505.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 → đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)CL2 - Từ lô 1 → đến lô 5; CL8 - Lô 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.459.000 |
| Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúTừ đường Trường Chinh → đến hết đường Đồng Phước Huyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.448.000 |
| Đường Quang Trung - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ Nút G4 ngã ba nhà ông Lương Văn Nho → đến nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.440.000 |
| Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á → đến giáp địa giới xã Quế Mỹ | Đất ở tại đô thị | 4.440.000 |
| Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông PhúCL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5- 12=>CL5-17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.428.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.411.000 |
| Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đất nhà ông Phương - bà Bảy → đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường), hết đất nhà ông Thơm (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 |
| Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn tiếp giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) từ đất nhà bà Quý → đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 |
| Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01; | Đất thương mại, dịch vụ | 4.396.000 |
| Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ tiếp giáp trường Trung học cơ sở Quế Xuân → đến cầu Phú Phong | Đất ở tại nông thôn | 4.380.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ kho lương thực → đến cầu Phú Phong | Đất ở tại nông thôn | 4.380.000 |
| Đường Thái Phiên - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ giáp đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.355.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) | Đất ở tại đô thị | 4.352.000 |
| Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 4.347.000 |
| Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 4.347.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế PhúĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại nông thôn | 4.342.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường → đến hết cống kênh Hồ Giang | Đất ở tại đô thị | 4.320.000 |
| Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông PhúCL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 |
| Đường Ngô Viết Hữu - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.278.000 |
| Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.278.000 |
| Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (cũ) → đến giáp địa giới huyện Thăng Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.263.000 |
| Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông PhúĐoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) → đến hết hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.258.000 |
| Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến cống thoát nước thứ 1 | Đất ở tại đô thị | 4.250.000 |
| Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Quế Sơn → đến hết ngã 4 đường ĐX (Kề nhà ông Chư) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.233.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế PhúĐường 9,5m (3m-5,5m-1m) | Đất ở tại nông thôn | 4.231.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.219.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 → đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.219.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế PhúĐường 9m (3m-5,5m-0,5m) | Đất ở tại nông thôn | 4.204.000 |
| Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn từ tiếp giáp đường Quang Trung → đến hết đất nhà ông Năm Bé (phía Tây đường), đường Bêtông (phía Đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúĐoạn đường Hùng Vương → đến giáp đường Lê Hữu Phận | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ địa giới xã (Quế Châu - Quế Thuận) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56, từ đất nhà ông Trần Hữu Tấn → đến giáp địa giới thị trấn Hương An | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Đường Trục chính - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS → đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) | Đất ở tại đô thị | 4.175.000 |
| KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương AnĐường 21m (5,25m - 10,5m - 5,25m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.165.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B | Đất thương mại, dịch vụ | 4.148.000 |
| Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúTừ đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Ngô Tuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.140.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông PhúĐường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16 | Đất ở tại đô thị | 4.127.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)CL4 - Lô 16; | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.070.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 |
| Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông PhúĐoạn từ cống Bản → đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.044.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .