Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — |
| Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — |
| Xã Duy Phước (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 84.000 | 68.000 | — |
| Thị trấn Nam Phước (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 84.000 | 68.000 | — |
| Thị trấn Nam Phước (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 86.000 | 80.000 | 72.000 | — |
| Thị trấn Nam Phước (Đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 86.000 | 80.000 | 72.000 | — |
| Xã Duy Phước (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 86.000 | 80.000 | 68.000 | — |
| Xã Duy Phước (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 86.000 | 80.000 | 68.000 | — |
| Xã Duy Trung (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 60.000 | 48.000 | — |
| Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 52.000 | 40.000 | — |
| Xã Duy Hải (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | — |
| Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | — |
| Xã Duy Sơn (trung du) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 52.000 | 40.000 | — |
| Xã Duy Trung (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 66.000 | 54.000 | 42.000 | — |
| Xã Duy Trung (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 66.000 | 54.000 | 42.000 | — |
| Xã Duy Thành (đồng bằng) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | — | — | — |
| Xã Duy Phước (đồng bằng) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | — | — | — |
| Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 52.000 | 36.000 | — |
| Xã Duy Sơn (trung du) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 60.000 | 48.000 | 42.000 | — |
| Xã Duy Sơn (trung du) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 60.000 | 48.000 | 42.000 | — |
| Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 60.000 | 48.000 | 42.000 | — |
| Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 60.000 | 48.000 | 42.000 | — |
| Xã Duy Hải (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 60.000 | 52.000 | — | — |
| Xã Duy Hải (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 60.000 | 52.000 | — | — |
| Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 60.000 | 52.000 | — | — |
| Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 60.000 | 52.000 | — | — |
| Xã Duy Tân (trung du) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 56.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Duy Tân (trung du) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 56.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Duy Hải (đồng bằng) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | — | — | — |
| Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | — | — | — |
| Thị trấn Nam Phước (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 42.000 | 34.000 | — |
| Xã Duy Châu (trung du) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 50.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Duy Châu (trung du) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 50.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Duy Phước (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 42.000 | 34.000 | — |
| Xã Duy Hòa (trung du) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 50.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Duy Hòa (trung du) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 50.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 44.000 | — | — | — |
| Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 44.000 | — | — | — |
| Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 44.000 | — | — | — |
| Thị trấn Nam Phước (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 43.000 | 40.000 | 36.000 | — |
| Thị trấn Nam Phước (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 43.000 | 40.000 | 36.000 | — |
| Xã Duy Phước (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 43.000 | 40.000 | 34.000 | — |
| Xã Duy Phước (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 43.000 | 40.000 | 34.000 | — |
| Xã Duy Trung (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 30.000 | 24.000 | — |
| Xã Duy Thành (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 32.000 | 29.000 | — |
| Xã Duy Thành (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 40.000 | 32.000 | 29.000 | — |
| Xã Duy Tân (trung du) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | 26.000 | — |
| Xã Duy Hòa (trung du) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | 26.000 | 20.000 |
| Xã Duy Châu (trung du) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | 26.000 | 20.000 |
| Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 32.000 | 29.000 | 18.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .