Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn → đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 236.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng > = 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 236.000 |
| Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn rộng > = 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 236.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ cầu Đầu Gò → đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 235.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 230.000 |
| Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất ở tại nông thôn | 227.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)Đường nông thôn còn lại < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 223.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 221.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)Đường nông thôn rộng > = 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 221.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 221.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 221.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m và khu dân cư còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 221.000 |
| Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 |
| Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 220.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 |
| Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 216.000 |
| Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 216.000 |
| Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 215.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên → đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 209.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 209.000 |
| Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 |
| Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 206.000 |
| Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh → đến tổ 6, thôn Phú Đa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 205.000 |
| Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 202.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc → đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 201.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 4-<6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 202.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)Đường nông thôn còn lại < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 198.000 |
| Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 179.000 |
| Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 179.000 |
| Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 177.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)Đường nông thôn còn lại < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 174.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 174.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 174.000 |
| Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 174.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 171.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ cầu Đầu Gò → đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 168.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 164.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)Đường nông thôn còn lại < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 159.000 |
| Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 158.000 |
| Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 157.000 |
| Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 149.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 146.000 |
| Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn rộng < 2,5m và còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 146.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)Đường nông thôn còn lại < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 143.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .