Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ Nhà thờ Tộc Hồ Phước → đến đập Đá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 368.000 |
| Đường DX1 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến ngã ba bà Thuyết) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 368.000 |
| Đường DX2 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)từ ĐH7 → đến giáp quốc lộ 14H trụ sở công an huyện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 368.000 |
| Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ → đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 368.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất ở tại nông thôn | 367.000 |
| Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất ở tại nông thôn | 366.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Văn TrỗiTừ phía Bắc đường Hoàng Diệu → đến giáp đường ĐH 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 364.000 |
| Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ hết vườn bà Ngô Thi Én → đến nhà ông Ngô Ngọc Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 364.000 |
| Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 364.000 |
| Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên ĐôngĐường rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 361.000 |
| Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 361.000 |
| Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài → đến hết Trạm y tế xã Duy Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 362.000 |
| Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)Từ nhà bà Trần Thị Nhạn → đến hết nhà ông Lê Văn Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 362.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng > =6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 362.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng > =6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 362.000 |
| Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết nhà ông Sáu lạc → đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 363.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 363.000 |
| Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)Đoạn từ hết Bi Đôi Thuỷ lợi → đến đập Vĩnh Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại | Đất ở tại nông thôn | 359.000 |
| Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất ở tại nông thôn | 359.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 4-<6m | Đất thương mại, dịch vụ | 354.000 |
| Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn rộng từ 4-<6m | Đất thương mại, dịch vụ | 354.000 |
| Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất ở tại nông thôn | 355.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất ở tại nông thôn | 352.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn → đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351.000 |
| Cụm công nghiệp Tây An; Tây An 1 - Xã Duy TrungCác tuyến nhánh phía Tây đường ĐH 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 |
| Cụm công nghiệp Tây An; Tây An 1 - Xã Duy TrungCác tuyến đường nhánh phía Đông đường ĐH 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 |
| Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)Đường còn lại < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)Tuyến từ nhà ông Trần Văn Đức → đến cầu Cửu Lương (tính cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)Đường nông thôn rộng > = 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 349.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)Đường nông thôn còn lại < 2,5m | Đất ở tại nông thôn | 349.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại < 2,5m | Đất ở tại nông thôn | 349.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m | Đất ở tại nông thôn | 348.000 |
| Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m | Đất ở tại nông thôn | 348.000 |
| Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên ĐôngĐường còn lại < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 346.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ giáp QL14H → đến ngã tư Xích hậu đi Duy Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 346.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 343.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 343.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất ở tại nông thôn | 342.000 |
| Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Từ giáp ĐH6B.DX → đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 342.000 |
| Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết khu dân cư → đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 341.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ cầu Khe Cát → đến hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 |
| Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng > =6m | Đất thương mại, dịch vụ | 337.000 |
| Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ hết Đài Truyền thanh huyện → đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ cầu Đầu Gò → đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh) | Đất ở tại nông thôn | 336.000 |
| Mặt tiền đường 3 tháng 2Từ hết khu dân cư xóm Di Ninh → đến giáp khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) (không có dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 335.000 |
| Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn → đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 331.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng > = 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 331.000 |
| Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn rộng > = 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 331.000 |
| Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 332.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .