Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Mặt tiền đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 411.000 |
| Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ hết đường sắt → đến nhà thờ Tộc Hồ Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 411.000 |
| Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 411.000 |
| Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ cầu Mương Trằm → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 411.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng > = 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 410.000 |
| Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh → đến tổ 6, thôn Phú Đa 2 | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 409.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 4-<6m | Đất ở tại nông thôn | 404.000 |
| Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m | Đất ở tại nông thôn | 404.000 |
| Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Tuyến đường từ đập Bara → đến giáp đường ĐH6.DX | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 401.000 |
| Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Từ ngã ba đi đập Bara → đến cầu Trường Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 401.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc → đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 403.000 |
| Đường ĐH 13 - Xã Duy Hòa (xã trung du)đoạn từ giáp thôn Tân Phong xã Duy Châu → đến dốc trắng thôn Vĩnh Trinh xã Duy Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)Đường rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ ngã tư HTX dệt may → đến nhà ông Phạm Minh Cần xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ ngã tư Hợp tác xã dệt → đến giáp Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ hết vườn ông Đặng Tý → đến hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ cạnh phía Bắc vườn ông Mãng → đến đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Tuyến ĐH13.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ ngã tư Xích Hậu (nhà ông Trần Cường) → đến giáp địa giới xã Duy Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)Đường nông thôn >= 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 398.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng > = 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 398.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 396.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m | Đất ở tại nông thôn | 396.000 |
| Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên TâyĐường rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)Từ hết vườn ông Trần Bảy → đến giáp xã Duy Thu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 |
| Đường ĐH16.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ cổng chào tổ đoàn kết số 12 → đến giáp ngã tư Quốc lộ 14H (tính cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 |
| Đường ĐH16.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp đường ĐH21.DX (tính cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 |
| Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường từ phía Đông cầu Trung Phường → đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 386.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng > =6m | Đất thương mại, dịch vụ | 383.000 |
| Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Tuyến đường từ cống số 1 Nhơn Bồi → đến giáp chân cầu Trường Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 383.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất ở tại nông thôn | 381.000 |
| Tuyến QL 1A mới (đường tránh cầu Bà Rén cũ)Từ ngã ba cây xăng Tuyết Mai → đến cầu Trị Yên mới (giáp xã Duy Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 380.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Văn TrỗiTừ cống Liêu → đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 380.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ mương thủy lợi → đến Cầu Mỹ Lược | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 |
| Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) → đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)Từ nhà ông Nguyễn Văn Trau → đến hết vườn ông Trần Bảy (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa) → đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 |
| Tuyến quanh chợ Phú Đa - Xã Duy Thu (xã trung du) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ hết vườn ông Lê Trung → đến cầu Khe Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 376.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng → đến đầu cầu Khe Khương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 373.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ giáp ranh giới xã Duy Tân → đến cầu Phú Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 373.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 373.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 373.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 374.000 |
| Tuyến đường 19/5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Đoạn còn lại tính từ ngã tư đường ĐH21 → đến giáp TT Nam Phước (tuyến dọc kè cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 371.000 |
| Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất ở tại nông thôn | 370.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất ở tại nông thôn | 369.000 |
| Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng > =6m | Đất ở tại nông thôn | 369.000 |
| Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường từ chợ giỏ Trà Đông → đến hết hội trường thôn Trung Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 368.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .