Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mặt tiền tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ hết ngã tư Nhuận Sơn → đến ngã ba tổ Trung Đình | Đất ở tại nông thôn | 657.000 |
| Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX) | Đất thương mại, dịch vụ | 651.000 |
| Mặt tiền đường Nam Trân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 650.000 |
| Mặt tiền đường Lê Hữu Trác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 650.000 |
| Mặt tiền đường Bế Văn Đàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 650.000 |
| Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ → đến Trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 648.000 |
| Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Tuyến Quốc lộ 1A mới đoạn qua xã Duy Thành (tính cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 648.000 |
| Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây → đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 648.000 |
| Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ giáp TT Nam Phước → đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 648.000 |
| Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước → đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 648.000 |
| Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến hết vườn ông Đặng Tý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 648.000 |
| Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ Cầu chợ Gò → đến giáp QL14H | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 648.000 |
| Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên TâyĐường còn lại < 2,5m | Đất ở tại đô thị | 647.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 8,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 646.000 |
| Phía Bắc cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ nhà bà Trần Thị Ba → đến giáp sông | Đất thương mại, dịch vụ | 646.000 |
| Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên TâyĐường rộng từ 4m - < 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 646.000 |
| Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ)Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu → đến giáp đường Lê Tuất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 641.000 |
| Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 640.000 |
| Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ giáp QL14H (nhà ông Trần Duy Ba) → đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 640.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương → đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 639.000 |
| Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến ngã tư giao với đường ĐH21.DX (tuyến dọc kè cũ) | Đất ở tại nông thôn | 636.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)Từ hết vườn ông Ngô Bửu → đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 636.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)Tuyến từ nhà ông Ngô Văn Châu Phi → đến hết vườn ông Trần Hòa: | Đất ở tại nông thôn | 635.000 |
| Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)Đoạn từ ngã tư Xích Hậu (giáp phía Nam đường đi ĐH13.DX) → đến hết Bi Đôi Thuỷ lợi | Đất ở tại nông thôn | 627.000 |
| Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 627.000 |
| Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 627.000 |
| Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 624.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất ở tại nông thôn | 624.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất ở tại nông thôn | 624.000 |
| Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ)Tuyến phía Tây cầu Đen cũ → đến giáp ngã ba đường Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 623.000 |
| Tuyến T5 - KP Bình An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 623.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)Khu E | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 623.000 |
| Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)Đường rộng > =6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 621.000 |
| Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành → đến đập ngăn mặn (ĐH5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 620.000 |
| Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ giáp ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) → đến hết nhà ông Quá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 617.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 616.000 |
| Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ nhà ông Nguyễn Thọ (phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) → đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 616.000 |
| Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính → đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 613.000 |
| Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ giáp QL14H → đến giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 613.000 |
| Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Từ phía đông đập ngăn mặn → đến cầu Trường Giang (ĐH6) | Đất ở tại nông thôn | 612.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng > =6m | Đất ở tại nông thôn | 611.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ ngã tư ga Trà Kiệu → đến cống ngõ bà Chừ | Đất thương mại, dịch vụ | 609.000 |
| Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) → đến giáp nhà ông Trần Nhãn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 609.000 |
| Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ giáp QL14H → đến giáp nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 609.000 |
| Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 608.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 5,9m (không có vỉa hè) | Đất ở tại nông thôn | 608.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 5,5 m (không lề) | Đất ở tại nông thôn | 608.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐH3.DX (đối diện bưu điện) → đến cầu Leo đi xã Duy Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 608.000 |
| Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Lân → đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu (Giáp đường ra sân bay An Hòa) | Đất ở tại nông thôn | 606.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .