Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)Khu F | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 693.000 |
| Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên ĐôngĐường còn lại < 2,5m | Đất ở tại đô thị | 693.000 |
| Xã Duy Châu (xã trung du) | Đất thương mại, dịch vụ | 695.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Văn TrỗiTừ chợ Đình đi → đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 693.000 |
| Xã Duy Sơn (xã miền núi)Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 693.000 |
| Tuyến đường T9 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 693.000 |
| Tuyến đường T1 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Mặt đường rộng 7,5 mét (5m - 7,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 693.000 |
| Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)Đường còn lại < 2,5m | Đất ở tại đô thị | 691.000 |
| Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Từ giáp QL1A mới → đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành (ĐH5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 |
| Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 |
| Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 689.000 |
| Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Từ phía Đông cầu ông Diệu → đến phía Tây cầu ông Nguyễn Trường Cúc | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 |
| Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 685.000 |
| Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Từ giáp ĐH6B.DX → đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều) | Đất ở tại nông thôn | 684.000 |
| Mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 684.000 |
| Mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 684.000 |
| Mặt tiền đường Trần Bình Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 684.000 |
| Mặt tiền đường Đào Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 684.000 |
| Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết khu dân cư → đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn | Đất ở tại nông thôn | 682.000 |
| Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 679.000 |
| Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ hết hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn → đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn (Giáp đường ra sân bay An Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 |
| Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 676.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 8,5m (không có vỉa hè) | Đất thương mại, dịch vụ | 676.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 676.000 |
| Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường từ Cầu Trung Phường → đến giáp thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 676.000 |
| Mặt tiền đường Yết Kiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Mặt tiền đường Bùi Thị Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ hết Đài Truyền thanh huyện → đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An) | Đất ở tại nông thôn | 673.000 |
| Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ hết vườn ông Đặng Tý → đến hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ cạnh phía Bắc vườn ông Mãng → đến đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình → đến giáp cầu Hố Rắn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 671.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết đường cao tốc → đến cầu Ngô Huy Diễn | Đất thương mại, dịch vụ | 670.000 |
| Mặt tiền đường 3 tháng 2Từ hết khu dân cư xóm Di Ninh → đến giáp khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) (không có dân cư) | Đất ở tại đô thị | 670.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 669.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết nhà ông Tân → đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 665.000 |
| Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ nút giao thông đường QL 14H và đường ĐH3.DX đi xã Duy Vinh → đến cầu Duy Phước đi xã Cẩm Kim, TP Hội An (tính cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 663.000 |
| Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)Đường rộng từ 4m - < 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 663.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược → đến mương thủy lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 661.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) → đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 661.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan) | Đất thương mại, dịch vụ | 661.000 |
| Nút N49 - N65 - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)nối từ ĐH6.DX → đến ĐH6B.DX) | Đất thương mại, dịch vụ | 662.000 |
| Nút N65 - N67 - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Từ ngã tư ĐH6B.DX → đến Trạm Bê tông thương phẩm - Cửa Đại) | Đất thương mại, dịch vụ | 662.000 |
| Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Từ hết nhà văn hóa thôn An Lạc → đến giáp xã Bình Giang | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Tuyến đường ra Âu Thuyền Hồng Triều - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Từ vườn nhà bà Huỳnh Thị Mai → đến giáp Âu Thuyền | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ giáp xã Duy Trinh → đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ). | Đất thương mại, dịch vụ | 660.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 6m | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ hết vườn nhà ông Hứa Phụng → đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn | Đất ở tại nông thôn | 657.000 |
| Mặt tiền tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ hết cầu Ba Đội → đến Gò Rang | Đất ở tại nông thôn | 657.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 5m (không lề) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .