Đơn giá đất tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trà Ka (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 34.000 | 32.000 | 30.000 | 26.000 | — |
| Xã Trà Tân (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | 32.000 | 30.000 | 28.000 | — |
| Xã Trà Nú (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | 32.000 | 30.000 | 28.000 | — |
| Xã Trà Đông (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | 32.000 | 30.000 | 28.000 | — |
| Xã Trà Giác (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 34.000 | 32.000 | 30.000 | 26.000 | — |
| Xã Trà Đốc (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | 32.000 | 30.000 | 28.000 | — |
| Xã Trà Bui (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 34.000 | 32.000 | 30.000 | 26.000 | — |
| Xã Trà Đốc (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 30.000 | 28.000 | 26.000 | — |
| Xã Trà Bui (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 30.000 | 28.000 | 24.000 | — |
| Xã Trà Đông (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 30.000 | 28.000 | 26.000 | — |
| Xã Trà Giác (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 30.000 | 28.000 | 26.000 | — |
| Xã Trà Tân (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 30.000 | 28.000 | 26.000 | — |
| Xã Trà Ka (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 30.000 | 28.000 | 26.000 | — |
| Xã Trà Nú (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 30.000 | 28.000 | 26.000 | — |
| Xã Trà Kót (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 30.000 | 28.000 | 26.000 | — |
| Xã Trà Giáp (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 30.000 | 28.000 | 26.000 | — |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Nú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Kót | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka Từ ngã ba trạm y tế → đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Cửu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka Từ ngã ba Xa Xít → đến nhà ông Phạm Xuân Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giáp Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giáp Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giáp Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Vân hết ranh giới đất nhà ông Hữu -Nóc ông Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Từ ranh giới đất nhà ông Nghĩa thôn 2 → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Xuân Trường thôn 2b | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Từ hết ranh giới nhà ông Hải Bi → đến hết ranh giới đất nhà bà Bảng thôn 3b (theo đường đất) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Xã Trà Giáp (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 28.000 | 26.000 | 24.000 | — |
| Xã Trà Ka (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 28.000 | 26.000 | 24.000 | — |
| Xã Trà Giác (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 28.000 | 26.000 | 24.000 | — |
| Xã Trà Bui (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 28.000 | 26.000 | 22.000 | — |
| Thị trấn Trà My (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 | — |
| Xã Trà Sơn (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 21.000 | 20.000 | 19.000 | 17.000 | — |
| Xã Trà Giang (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 21.000 | 20.000 | 19.000 | 17.000 | — |
| Xã Trà Dương (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 21.000 | 20.000 | 19.000 | 17.000 | — |
| Thị trấn Trà My (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 21.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 | — |
| Thị trấn Trà My (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 | — |
| Xã Trà Đốc (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20.000 | 19.000 | 18.000 | 16.000 | — |
| Xã Trà Đông (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20.000 | 19.000 | 18.000 | 16.000 | — |
| Xã Trà Dương (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 20.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 | — |
| Xã Trà Kót (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20.000 | 19.000 | 18.000 | 16.000 | — |
| Xã Trà Giang (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 20.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 | — |
| Xã Trà Nú (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20.000 | 19.000 | 18.000 | 16.000 | — |
| Xã Trà Sơn (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 20.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 | — |
| Xã Trà Tân (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20.000 | 19.000 | 18.000 | 16.000 | — |
| Xã Trà Đốc (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 | — |
| Thị trấn Trà My (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 | — |
Tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 91,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 8,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 6.440.000 | 35.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 325 | 4.600.000 | 25.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 237 | 2.090.000 | 50.000 |
| Đất ở tại đô thị | 90 | 9.200.000 | 360.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 26 | 44.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 42.000 | 17.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 40.000 | 16.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 26 | 38.000 | 15.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 18.000 | 7.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 18.000 | 7.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 18.000 | 7.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 20 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
76 tuyến đường tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .