Đơn giá đất tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Vân hết ranh giới đất nhà ông Hữu -Nóc ông Yên | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Từ ranh giới đất nhà ông Nghĩa thôn 2 → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Xuân Trường thôn 2b | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác Từ hết ranh giới nhà ông Hải Bi → đến hết ranh giới đất nhà bà Bảng thôn 3b (theo đường đất) | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Theo đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Giác Từ trường Tiểu học Trần Cao Vân → đến hết ranh giới đất nhà bà Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Tự Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bảy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Phạm Hữu Thiên → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Nhơn thôn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Theo đường ĐH - Xã Trà Giáp Từ ranh giới Trà Giác → đến ranh giới đất nhà ông Như (KV Ngoại thương cũ-thôn 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 | — | — | — | — |
| Theo đường ĐH - Xã Trà Kót Từ ranh giới đất ông Võ Ngọc Trinh (tổ 4, thôn 2) và đối diện đất ông Trinh → đến hết ranh giới đất xã trà Kót (tuyến đường Trà Kót - Tam Trà) giáp ranh với xã TamTrà | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Bui | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 | — | — | — | — |
| Theo đường ĐH - Xã Trà Giáp Từ ranh giới đất nhà ông Như (KV Ngoại thương cũ- thôn3) → đến giáp trung tâm y tế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo đường ĐH - Xã Trà Ka Từ ranh giới xã Trà Giáp → đến giáp ranh giới xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng (Quảng Ngãi). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Vân → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Lý Hùng giáp đường ĐH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giang Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giang Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường bê tông - Xã Trà Bui Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo đường ĐH - Xã Trà Đông Từ hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ tới giáp ranh giới xã Trà Kót | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo đường ĐH - Xã Trà Kót Từ Trường Tiểu học Bế Văn Đàn-nhà ông Trần Văn Luyện → đến ngầm Tà Lác (đường Trà Kót-Tam Trà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân Từ hết ranh giới đất nhà ông Võ Minh Toàn → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hùng thôn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân Từ ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái thôn 1 → đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền thôn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo đường QL 24C - Xã Trà Giác QL 24C từ giáp ranh giới Trà Giang, Trà Nú → đến cầu cada (giáp ranh Trà Nú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo đường QL 24C - Xã Trà Giác QL 24C từ khe suối Chôm Chôm → đến cầu Sông Y-nhà ông Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Theo Đường QL 40B - Xã Trà Giác Từ ranh giới xã Trà Tân → đến giáp ranh giới trạm bảo vệ rừng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Giác | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Ka | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Giáp | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường đất - Xã Trà Bui Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Theo đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Đốc Từ nóc ông Đanh → đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Chiêu. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân Tuyến đường bê tông nông thôn từ ranh giới đất nhà ông Hùng - thôn 1 → đến hết ranh giới đất nhà ông Ly - thôn 1 (Quốc lộ 40B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Theo đường ĐH - Xã Trà Kót Từ ngầm Tà Lác → đến hét ranh giới đất ông Võ Ngọc Trinh (tổ 4, thôn 2) và đối diện đất ông Trinh (tuyến đường Trà Kót - Tam Trà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Thôn 3 - Xã Trà Đốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Kót Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Nú Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Theo đường ĐH - Xã Trà Đông Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Tú → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Ngọc Tuấn (thôn 1 Trà Kót) | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Ba Hương, thôn Thanh Trước, thôn Đông Sơn trong phạm vi → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Định Yên trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Giáp Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông Từ ranh giới đất nhà Trịnh Kim Tài → đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tâm (thôn Phương Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Hoàng (thôn Phương Đông) → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Nhứt (đầu đường bê tông thôn Định Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông Đường bê tông từ Bưu Điện xã Trà Đông → đến hết ranh giới đất nhà ông Dương Minh Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Đỗ Đình Hưng → đến hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà Đốc Các khu vực còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Theo đường ĐH - Xã Trà Giáp Từ cầu Suối Gôn → đến giáp xã Trà Ka | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 91,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 8,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 6.440.000 | 35.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 325 | 4.600.000 | 25.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 237 | 2.090.000 | 50.000 |
| Đất ở tại đô thị | 90 | 9.200.000 | 360.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 26 | 44.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 42.000 | 17.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 40.000 | 16.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 26 | 38.000 | 15.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 18.000 | 7.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 18.000 | 7.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 18.000 | 7.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 20 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
76 tuyến đường tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .