1019365 | Trung Tâm Công tác xã hội và Bảo trợ trẻ em tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 3199/QD-UBND | 06/09/2005 | 3 |
1019388 | Cơ quan Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 230/Qđ-UB | 12/05/1988 | 1 |
1019465 | Trung tâm Chính trị Quận 5 | Huyện uỷ | 114/QD-QU | 13/11/1995 | 3 |
1019468 | Trường trung cấp nghề Kỹ thuật công nghệ Hùng Vương | Sở Giáo dục và Đào tạo | 181/QĐ-UB | 04/09/1985 | 3 |
1019478 | Trung tâm Dịch vụ việc làm Thái Bình | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 108/QĐ-UB | 08/04/1992 | 3 |
1019620 | Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp Thái Bình | Sở Y tế | 327/QĐ-UBND | 01/04/2027 | 3 |
1019854 | Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Long An | Các quan hệ khác của ngân sách | 289/QĐ-UB | 12/02/1996 | 3 |
1019925 | Hội Luật gia thành phố Huế | Các đơn vị khác | 197/HLG | 11/09/1980 | 2 |
1020025 | Hiệp hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam | Các đơn vị khác | | | 3 |
1020237 | Ban Quản lý dự án, Phát triển quỹ đất xã Cam Lộ | Các đơn vị khác | 88/QĐ - UBND | 15/01/2008 | 3 |
1020388 | Hội người mù Quảng Ninh | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 198/QĐ-UB | 11/05/1982 | 3 |
1020461 | Ban quản lý dự án khu vực V | Các đơn vị khác | 95/QĐ-UB | 07/03/2001 | 3 |
1020505 | Văn phòng quản lý cửa khẩu Trà Lĩnh | Các đơn vị khác | 1116/QĐ-UBNĐ | 07/06/2025 | 3 |
1020570 | Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa | Các đơn vị khác | | | 3 |
1020712 | Hội Làm vườn tỉnh Bắc Kạn | Hội Nông dân Tỉnh | 48/QĐ-HLV | 10/03/1997 | 3 |
1020876 | Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật tỉnh Cao Bằng | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | 999/QĐ-UB | 31/05/2005 | 2 |
1020903 | Hội Thủy sản Việt Nam | Các đơn vị khác | | | 3 |
1020923 | Văn phòng đăng ký đất đai Thanh hoá | Sở Tài nguyên và Môi trường | 2829/QĐ-UBND | 15/07/2019 | 3 |
1020924 | Hội bảo trợ người khuyết tật, trẻ mồ côi và bảo vệ quyền trẻ em tỉnh Thanh Hóa | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 1096 | 03/04/2023 | 3 |
1021001 | Phòng công chứng số 1 thành phố Huế | Sở Tư pháp | 1184/QĐ-UB | 02/11/1993 | 3 |
1021130 | Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 163/2004/QĐ-TTG | 07/09/2004 | 3 |
1021268 | Cơ quan Sở Tư pháp Thanh Hóa | Sở Tư pháp | | | 1 |
1021297 | Ban Chấp hành Đoàn Quận Bình Thạnh | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 00798/2022/ĐKMCD | 04/04/2022 | 2 |
1021301 | Hội Cựu chiến binh Quận Bình Thạnh | Hội Cựu chiến binh huyện | 125/QĐ-UB | 13/05/1990 | 0 |
1021307 | Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật Lam Sơn Thanh Hóa | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | | | 2 |
1021309 | Trung tâm Nghiên cứu lịch sử và Bảo tồn Di sản Văn hóa Thanh Hóa | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 1917/UBND | 01/06/2022 | 2 |
1021966 | Hiệp hội Giáo dục nghề nghiệp Việt Nam | Các đơn vị khác | 996/QĐ-BNV | 29/07/2007 | 3 |
1022140 | Công viên văn hoá quận Đống Đa | Các đơn vị khác | 202/QĐ-TCC | 31/05/1990 | 3 |
1022532 | Ban Quản lý Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng Tháp | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 140/QĐ--UB | 10/08/2006 | 3 |
1022533 | Trung tâm Bảo trợ xã hội Đồng Tháp | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 69/QĐ.UBND-TL(23) | 05/07/2018 | 3 |