Mã số ngành kinh tế theo Loại — Khoản của mục lục ngân sách nhà nước. Đây là phần trả lời "khoản chi thuộc lĩnh vực nào" (giáo dục, y tế, giao thông…), khác hẳn với Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam dùng cho đăng ký doanh nghiệp và thống kê.
| Mã | Tên | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|---|
000 | Không xác định | — | 30/12/2017 | ||
010 | Quốc phòng | 31/12/2017 | Không thời hạn | 460 | |
011 | Quốc phòng | 31/12/2017 | Không thời hạn | 010 | 468 |
012 | Cơ yếu Chính phủ | 31/12/2017 | Không thời hạn | 010 | 468 |
013 | Trung tâm nhiệt đới Việt Nga | 31/12/2017 | Không thời hạn | 010 | 468 |
014 | Chuẩn bị động viên | 31/12/2017 | Không thời hạn | 010 | 468 |
015 | Hoạt động thú y | — | 30/12/2017 | 010 | |
016 | Thuỷ lợi và các hoạt động dịch vụ có liên quan | — | 30/12/2017 | 010 | |
017 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | — | 30/12/2017 | 010 | |
018 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | — | 30/12/2017 | 010 | |
021 | Hoạt động định canh, định cư và kinh tế mới | — | 30/12/2017 | 010 | |
022 | Khai thác thủy sản | — | 30/12/2017 | 010 | |
023 | Nuôi trồng thuỷ sản | — | 30/12/2017 | 010 | |
024 | Khai thác gỗ và lâm sản khác; thu nhặt sản phẩm từ rừng;... và dịch vụ liên quan | — | 30/12/2017 | 010 | |
029 | Hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản khác | — | 30/12/2017 | 010 | |
040 | An ninh và trật tự an toàn xã hội | 31/12/2017 | Không thời hạn | 460 | |
041 | An ninh và trật tự an toàn xã hội | 31/12/2017 | Không thời hạn | 040 | 471 |
042 | Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên | — | 30/12/2017 | 040 | |
043 | Khai thác quặng sắt | — | 30/12/2017 | 040 | |
044 | Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm) | — | 30/12/2017 | 040 | |
045 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm | — | 30/12/2017 | 040 | |
046 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | — | 30/12/2017 | 040 | |
047 | Khai khoáng chưa được phân vào đâu | — | 30/12/2017 | 040 | |
048 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên | — | 30/12/2017 | 040 | |
069 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | — | 30/12/2017 | 040 | |
070 | Giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 31/12/2017 | Không thời hạn | 490 | |
071 | Giáo dục mầm non | 31/12/2017 | Không thời hạn | 070 | 491 |
072 | Giáo dục tiểu học | 31/12/2017 | Không thời hạn | 070 | 492 |
073 | Giáo dục trung học cơ sở | 31/12/2017 | Không thời hạn | 070 | 493 |
074 | Giáo dục trung học phổ thông | 31/12/2017 | Không thời hạn | 070 | 494 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 260 |
| Còn hiệu lực | 111 |
| Đã hết hiệu lực | 149 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 112 |