930630 là mã của - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng → Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge). . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: tên tiếng Anh là “- Other cartridges and parts thereof:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Other cartridges and parts thereof: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
93063010 | - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 9302 | — |
93063011 | - - - Đạn cỡ .22 | — |
93063019 | - - - Loại khác | — |
93063020 | - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng | — |
93063090 | - - Loại khác | — |
93063091 | - - - Loại khác: Đạn cỡ .22 | — |
93063099 | - - - Loại khác | — |