9304 là mã của Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07. tên tiếng Anh là “Other arms (for example, spring, air or gas guns and pistols, truncheons), excluding those of heading 93.07.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other arms (for example, spring, air or gas guns and pistols, truncheons), excluding those of heading 93.07. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
93040010 | - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2 | — |
93040090 | - Loại khác | — |