9001 là mã của Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chư trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 90: Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độchính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chư tên tiếng Anh là “Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 85.44; sheets and plates of polarising material; lenses (including contact lenses), prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other th”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 85.44; sheets and plates of polarising material; lenses (including co... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
900110 | - Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang: | 2 |
90012000 | - Vật liệu phân cực dạng tấm và lá | — |
90013000 | - Thấu kính áp tròng | — |
90014000 | - Thấu kính thuỷ tinh làm kính đeo mắt | — |
90015000 | - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt | — |
900190 | - Loại khác: | 3 |