8906 là mã của Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 89: Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo. tên tiếng Anh là “Other vessels, including warships and lifeboats other than rowing boats.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other vessels, including warships and lifeboats other than rowing boats. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
89061000 | - Tàu chiến | — |
890690 | - Loại khác: | 3 |