8507 là mã của Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). tên tiếng Anh là “Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square).”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square). |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
850710 | - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: | 10 |
850720 | - Ắc qui axit - chì khác: | 10 |
850730 | - Bằng niken-cađimi: | 2 |
850740 | - Bằng niken-sắt: | 2 |
850750 | - Bằng nikel - hydrua kim loại: | 4 |
850760 | - Bằng ion liti: | 7 |
850780 | - Ắc qui khác: | 7 |
850790 | - Bộ phận: | 10 |