8425 là mã của Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại. tên tiếng Anh là “Pulley tackle and hoists other than skip hoists; winches and capstans; jacks.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Pulley tackle and hoists other than skip hoists; winches and capstans; jacks. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84251100 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | — |
84251900 | - - Loại khác | — |
84252000 | - Loại tời bánh răng; các loại tời ngang thiết kế chuyên dùng cho mục đích sử dụng dưới lòng đất | — |
84253100 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | — |
84253900 | - - Loại khác | — |
84254100 | - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra | — |
842542 | - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực: | 2 |
842549 | - - Loại khác: | 2 |