841510 là mã của - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt): trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng → Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt. . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt): tên tiếng Anh là “- Of a kind designed to be fixed to a window, wall, ceiling or floor, self-contained or “split-system”:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Of a kind designed to be fixed to a window, wall, ceiling or floor, self-contained or “split-system”: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84151010 | - - Công suất không quá 26,38 kW | — |
84151020 | - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | — |
84151030 | - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | — |
84151040 | - - Có công suất trên 52;75 kW | — |
84151090 | - - Loại khác | — |