8401 là mã của Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị. tên tiếng Anh là “Nuclear reactors; fuel elements (cartridges), non- irradiated, for nuclear reactors; machinery and apparatus for isotopic separation.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Nuclear reactors; fuel elements (cartridges), non- irradiated, for nuclear reactors; machinery and apparatus for isotopic separation. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84011000 | - Lò phản ứng hạt nhân | — |
840120 | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và các bộ phận của chúng: | 3 |
84013000 | - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ | — |
84014000 | - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân | — |