8302 là mã của Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 83: Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tên tiếng Anh là “Base metal mountings, fittings and similar articles suitable for furniture, doors, staircases, windows, blinds, coachwork, saddlery, trunks, chests, caskets or the like; base metal hat-racks, hat-pegs, brackets and similar fixtures; castors with mountings”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Base metal mountings, fittings and similar articles suitable for furniture, doors, staircases, windows, blinds, coachwork, saddlery, trunks, chests, caskets or... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
83021000 | - Bản lề (Hinges) | — |
830220 | - Bánh xe đẩy (castor): | 3 |
830230 | - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: | 3 |
830241 | - - Phù hợp cho xây dựng: | 5 |
830242 | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: | 3 |
830249 | - - Loại khác: | 4 |
83025000 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự | — |
83026000 | - Cơ cấu đóng cửa tự động | — |