80050000 Lá thiếc (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy; bìa; plastic hoặc vật liệu bồi tương tự); có chiều dày (không kể vật liệu bồi) không quá 0;2mm; bột và vảy thiếc

80050000 là mã của Lá thiếc (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy; bìa; plastic hoặc vật liệu bồi tương tự); có chiều dày (không kể vật liệu bồi) không quá 0;2mm; bột và vảy thiếc trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 80: Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc .

Lá thiếc (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy; bìa; plastic hoặc vật liệu bồi tương tự); có chiều dày (không kể vật liệu bồi) không quá 0;2mm; bột và vảy thiếc tên tiếng Anh là “Tin foil (whether or not printed or backed with paper; paperboard; plastics or similar backing materials); of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm; tin powders and flakes.”.

Thông tin của mã 80050000

TrườngGiá trị
Tên tiếng AnhTin foil (whether or not printed or backed with paper; paperboard; plastics or similar backing materials); of a thickness (excluding any backing) not exceeding...
Ngày hiệu lực31/12/2003
Ngày kết thúc30/12/2010
Đơn vị tínhkg

Cách đọc mã 80050000

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ