7403 là mã của Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công. tên tiếng Anh là “Refined copper and copper alloys, unwrought.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Refined copper and copper alloys, unwrought. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
74031100 | - - Cực âm và các phần của cực âm | — |
74031200 | - - Thanh để kéo dây | — |
74031300 | - - Que | — |
74031900 | - - Loại khác | — |
74032100 | - - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau) | — |
74032200 | - - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) | — |
74032300 | - - Hợp kim trên cơ sở đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken) | — |
74032900 | - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) | — |