6202 là mã của Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc . Mã này được chia tiếp thành 12 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04. tên tiếng Anh là “Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.04.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of he... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
62021100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | — |
62021200 | - - Từ bông | — |
62021300 | - - Từ sợi nhân tạo | — |
620219 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 4 |
620220 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | 2 |
620230 | - Từ bông: | 2 |
620240 | - Từ sợi nhân tạo: | 2 |
620290 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 3 |
62029100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | — |
62029200 | - - Từ bông | — |
62029300 | - - Từ sợi nhân tạo | — |
620299 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 4 |