6003 là mã của Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02. tên tiếng Anh là “Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
60031000 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | — |
60032000 | - Từ bông | — |
60033000 | - Từ các xơ tổng hợp | — |
60034000 | - Từ các xơ tái tạo | — |
60039000 | - Loại khác | — |