5601 là mã của Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps). trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 56: Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps). tên tiếng Anh là “Wadding of textile materials and articles thereof; textile fibres, not exceeding 5 mm in length (flock), textile dust and mill neps.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Wadding of textile materials and articles thereof; textile fibres, not exceeding 5 mm in length (flock), textile dust and mill neps. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
56011000 | - Băng và gạc vệ sinh; tã thấm và tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự; từ mền xơ | — |
56012100 | - - Từ bông | — |
560122 | - - Từ xơ nhân tạo: | 3 |
56012900 | - - Loại khác | — |
560130 | - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: | 3 |