5510 là mã của Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ. tên tiếng Anh là “Yarn (other than sewing thread) of artificial staple fibres, not put up for retail sale.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Yarn (other than sewing thread) of artificial staple fibres, not put up for retail sale. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
55101100 | - - Sợi đơn | — |
55101200 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | — |
55102000 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn | — |
55103000 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông | — |
55109000 | - Sợi khác | — |