5402 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex.

5402 là mã của Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo . Mã này được chia tiếp thành 26 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. tên tiếng Anh là “Synthetic filament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including synthetic monofilament of less than 67 decitex.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 5402

TrườngGiá trị
Tên tiếng AnhSynthetic filament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including synthetic monofilament of less than 67 decitex.
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

26 mã cấp dưới của 5402

TênMã con
54021000- Sợi có độ bền cao làm từ nylon hoặc các polyamit khác
54021100- - Từ các aramit
54021900- - Loại khác
54022000- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún
54023100- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex
54023200- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex
540233- - Từ các polyeste:3
54023400- - Từ polypropylen
54023900- - Loại khác
54024100- - Từ nylon hoặc các polyamit khác (- Sợi khác; đơn; không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:)
54024200- - Từ các polyeste được định hướng một phần
54024300- - Từ các polyeste loại khác
540244- - Từ nhựa đàn hồi:4
54024500- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác
540246- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần :3
540247- - Loại khác, từ các polyeste :3
54024800- - Loại khác, từ polypropylen
54024900- - Loại khác
54025100- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
54025200- - Từ các polyeste
54025300- - Từ polypropylen
540259- - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: Loại khác:3
54026100- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
54026200- - Từ các polyeste
54026300- - Từ polypropylen
540269- - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: Loại khác:3

Cách đọc mã 5402

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ