5003 là mã của Phế liệu tơ (kể cả kén không thích hợp để ươm tơ; phế liệu sợi tơ và tơ tái chế) trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 50: Tơ tằm . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Phế liệu tơ (kể cả kén không thích hợp để ươm tơ; phế liệu sợi tơ và tơ tái chế) tên tiếng Anh là “Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling; yarn waste and garnetted stock).”.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling; yarn waste and garnetted stock). |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
50030000 | Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế). | — |
50031000 | - Phế liệu tơ chưa được chải thô hoặc chải kỹ | — |
50039000 | - Loại khác | — |