4418 là mã của Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes). trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ . Mã này được chia tiếp thành 21 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes). tên tiếng Anh là “Builders’ joinery and carpentry of wood, including cellular wood panels, assembled flooring panels, shingles and shakes.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Builders’ joinery and carpentry of wood, including cellular wood panels, assembled flooring panels, shingles and shakes. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
44181000 | - Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ | — |
44181100 | - - Từ gỗ nhiệt đới | — |
44181900 | - - Loại khác | — |
44182000 | - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng | — |
44182100 | - - Từ gỗ nhiệt đới | — |
44182900 | - - Loại khác | — |
44183000 | - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89 | — |
44184000 | - Ván cốp pha xây dựng | — |
44185000 | - Ván lợp | — |
44186000 | - Cột trụ và xà, rầm | — |
44187100 | - - Panen lát sàn đã lắp ghép: Cho sàn đã khảm | — |
44187200 | - - Panen lát sàn đã lắp ghép: Loại khác, nhiều lớp | — |
441873 | - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: | 1 |
44187900 | - - Panen lát sàn đã lắp ghép: Loại khác | — |
441881 | - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): | 2 |
44188200 | - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam) | — |
44188300 | - - Dầm chữ I | — |
44188900 | - - Loại khác | — |
441890 | - Loại khác: | 2 |
44189200 | - - Tấm gỗ có lõi xốp | — |
441899 | - - Loại khác: | 1 |