440341 là mã của - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ → Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô. . Mã này được chia tiếp thành 20 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: tên tiếng Anh là “- - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
44034110 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | — |
44034111 | - - - - Gỗ làm bột giấy (- - - Meranti đỏ sẫm (Obar Suluk):) | — |
44034112 | - - - - Cột sào (Baulks) | — |
44034113 | - - - - Khúc gỗ để cưa; xẻ và làm lớp mặt | — |
44034114 | - - - - Cột tròn chống hầm lò | — |
44034115 | - - - - Cọc; cột và các loại gỗ khúc tròn khác | — |
44034119 | - - - - Loại khác | — |
44034121 | - - - - Gỗ làm bột giấy (- - - Meranti đỏ nhạt (Red Seraya):) | — |
44034122 | - - - - Cột sào (Baulks) | — |
44034123 | - - - - Khúc gỗ để cưa; xẻ và làm lớp mặt | — |
44034124 | - - - - Cột tròn chống hầm lò | — |
44034125 | - - - - Cọc; cột và các loại gỗ khúc tròn khác | — |
44034129 | - - - - Loại khác | — |
44034131 | - - - - Gỗ làm bột giấy (- - - Meranti bakau:) | — |
44034132 | - - - - Cột sào (Baulks) | — |
44034133 | - - - - Khúc gỗ để cưa; xẻ và làm lớp mặt | — |
44034134 | - - - - Cột tròn chống hầm lò | — |
44034135 | - - - - Cọc; cột và các loại gỗ khúc tròn khác | — |
44034139 | - - - - Loại khác | — |
44034190 | - - - Loại khác | — |