4107 là mã của Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chuong 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. tên tiếng Anh là “Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of bovine (including buffalo) or equine animals, without hair on, whether or not split, other than leather of heading 41.14.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of bovine (including buffalo) or equine animals, without hair on, wheth... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
41071100 | - - Da cật, chưa xẻ | — |
41071200 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | — |
41071900 | - - Loại khác | — |
41079100 | - - Da cật, chưa xẻ | — |
41079200 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | — |
41079900 | - - Loại khác | — |