4009 là mã của Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm). trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm). tên tiếng Anh là “Tubes, pipes and hoses, of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without their fittings (for example, joints, elbows, flanges).”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Tubes, pipes and hoses, of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without their fittings (for example, joints, elbows, flanges). |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
40091100 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối | — |
400912 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | 3 |
400921 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | 2 |
400922 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | 2 |
400931 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | 5 |
400932 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | 3 |
400941 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | 3 |
400942 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | 3 |